Nhập bài toán...
Lượng giác Ví dụ
sin(4x)cos(x)-sin(x)cos(4x)=-√22sin(4x)cos(x)−sin(x)cos(4x)=−√22 , [0,2π)[0,2π)
Bước 1
Vẽ đồ thị mỗi vế của phương trình. nghiệm là giá trị x của giao điểm.
x=5π12+2πn3,7π12+2πn3x=5π12+2πn3,7π12+2πn3, cho mọi số nguyên nn
Bước 2
Bước 2.1
Điền 00 vào cho nn và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong [0,2π)[0,2π) không.
Bước 2.1.1
Thay vào 00 cho nn.
5π12+2π(0)35π12+2π(0)3
Bước 2.1.2
Rút gọn.
Bước 2.1.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 2.1.2.1.1
Triệt tiêu thừa số chung của 00 và 33.
Bước 2.1.2.1.1.1
Đưa 33 ra ngoài 2π(0)2π(0).
5π12+3(2π⋅(0))35π12+3(2π⋅(0))3
Bước 2.1.2.1.1.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 2.1.2.1.1.2.1
Đưa 33 ra ngoài 33.
5π12+3(2π⋅(0))3(1)5π12+3(2π⋅(0))3(1)
Bước 2.1.2.1.1.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
5π12+3(2π⋅(0))3⋅15π12+3(2π⋅(0))3⋅1
Bước 2.1.2.1.1.2.3
Viết lại biểu thức.
5π12+2π⋅(0)15π12+2π⋅(0)1
Bước 2.1.2.1.1.2.4
Chia 2π⋅(0)2π⋅(0) cho 11.
5π12+2π⋅(0)5π12+2π⋅(0)
5π12+2π⋅(0)5π12+2π⋅(0)
5π12+2π⋅(0)5π12+2π⋅(0)
Bước 2.1.2.1.2
Nhân 2π(0)2π(0).
Bước 2.1.2.1.2.1
Nhân 00 với 22.
5π12+0π5π12+0π
Bước 2.1.2.1.2.2
Nhân 00 với ππ.
5π12+05π12+0
5π12+05π12+0
5π12+05π12+0
Bước 2.1.2.2
Cộng 5π125π12 và 00.
5π125π12
5π125π12
Bước 2.1.3
Khoảng [0,2π)[0,2π) chứa 5π125π12.
x=5π12x=5π12
x=5π12x=5π12
Bước 2.2
Điền 00 vào cho nn và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong [0,2π)[0,2π) không.
Bước 2.2.1
Thay vào 00 cho nn.
7π12+2π(0)37π12+2π(0)3
Bước 2.2.2
Rút gọn.
Bước 2.2.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 2.2.2.1.1
Triệt tiêu thừa số chung của 00 và 33.
Bước 2.2.2.1.1.1
Đưa 33 ra ngoài 2π(0)2π(0).
7π12+3(2π⋅(0))37π12+3(2π⋅(0))3
Bước 2.2.2.1.1.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 2.2.2.1.1.2.1
Đưa 33 ra ngoài 33.
7π12+3(2π⋅(0))3(1)7π12+3(2π⋅(0))3(1)
Bước 2.2.2.1.1.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
7π12+3(2π⋅(0))3⋅17π12+3(2π⋅(0))3⋅1
Bước 2.2.2.1.1.2.3
Viết lại biểu thức.
7π12+2π⋅(0)17π12+2π⋅(0)1
Bước 2.2.2.1.1.2.4
Chia 2π⋅(0)2π⋅(0) cho 11.
7π12+2π⋅(0)7π12+2π⋅(0)
7π12+2π⋅(0)7π12+2π⋅(0)
7π12+2π⋅(0)7π12+2π⋅(0)
Bước 2.2.2.1.2
Nhân 2π(0)2π(0).
Bước 2.2.2.1.2.1
Nhân 00 với 22.
7π12+0π7π12+0π
Bước 2.2.2.1.2.2
Nhân 00 với ππ.
7π12+07π12+0
7π12+07π12+0
7π12+07π12+0
Bước 2.2.2.2
Cộng 7π127π12 và 00.
7π127π12
7π127π12
Bước 2.2.3
Khoảng [0,2π)[0,2π) chứa 7π127π12.
x=5π12,7π12x=5π12,7π12
x=5π12,7π12x=5π12,7π12
Bước 2.3
Điền 11 vào cho nn và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong [0,2π)[0,2π) không.
Bước 2.3.1
Thay vào 11 cho nn.
5π12+2π(1)35π12+2π(1)3
Bước 2.3.2
Rút gọn.
Bước 2.3.2.1
Nhân 22 với 11.
5π12+2π35π12+2π3
Bước 2.3.2.2
Để viết 2π32π3 ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 4444.
5π12+2π3⋅445π12+2π3⋅44
Bước 2.3.2.3
Viết mỗi biểu thức với mẫu số chung là 1212, bằng cách nhân từng biểu thức với một thừa số thích hợp của 11.
Bước 2.3.2.3.1
Nhân 2π32π3 với 4444.
5π12+2π⋅43⋅45π12+2π⋅43⋅4
Bước 2.3.2.3.2
Nhân 33 với 44.
5π12+2π⋅4125π12+2π⋅412
5π12+2π⋅4125π12+2π⋅412
Bước 2.3.2.4
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
5π+2π⋅4125π+2π⋅412
Bước 2.3.2.5
Rút gọn tử số.
Bước 2.3.2.5.1
Nhân 44 với 22.
5π+8π125π+8π12
Bước 2.3.2.5.2
Cộng 5π5π và 8π8π.
13π1213π12
13π1213π12
13π1213π12
Bước 2.3.3
Khoảng [0,2π)[0,2π) chứa 13π1213π12.
x=5π12,7π12,13π12x=5π12,7π12,13π12
x=5π12,7π12,13π12x=5π12,7π12,13π12
Bước 2.4
Điền 11 vào cho nn và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong [0,2π)[0,2π) không.
Bước 2.4.1
Thay vào 11 cho nn.
7π12+2π(1)37π12+2π(1)3
Bước 2.4.2
Rút gọn.
Bước 2.4.2.1
Nhân 22 với 11.
7π12+2π37π12+2π3
Bước 2.4.2.2
Để viết 2π32π3 ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 4444.
7π12+2π3⋅447π12+2π3⋅44
Bước 2.4.2.3
Viết mỗi biểu thức với mẫu số chung là 1212, bằng cách nhân từng biểu thức với một thừa số thích hợp của 11.
Bước 2.4.2.3.1
Nhân 2π32π3 với 4444.
7π12+2π⋅43⋅47π12+2π⋅43⋅4
Bước 2.4.2.3.2
Nhân 33 với 44.
7π12+2π⋅4127π12+2π⋅412
7π12+2π⋅4127π12+2π⋅412
Bước 2.4.2.4
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
7π+2π⋅4127π+2π⋅412
Bước 2.4.2.5
Rút gọn tử số.
Bước 2.4.2.5.1
Nhân 44 với 22.
7π+8π127π+8π12
Bước 2.4.2.5.2
Cộng 7π7π và 8π8π.
15π1215π12
15π1215π12
Bước 2.4.2.6
Triệt tiêu thừa số chung của 1515 và 1212.
Bước 2.4.2.6.1
Đưa 33 ra ngoài 15π15π.
3(5π)123(5π)12
Bước 2.4.2.6.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 2.4.2.6.2.1
Đưa 33 ra ngoài 1212.
3(5π)3(4)3(5π)3(4)
Bước 2.4.2.6.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
3(5π)3⋅43(5π)3⋅4
Bước 2.4.2.6.2.3
Viết lại biểu thức.
5π45π4
5π45π4
5π45π4
5π45π4
Bước 2.4.3
Khoảng [0,2π)[0,2π) chứa 5π45π4.
x=5π12,7π12,13π12,5π4x=5π12,7π12,13π12,5π4
x=5π12,7π12,13π12,5π4x=5π12,7π12,13π12,5π4
Bước 2.5
Điền 22 vào cho nn và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong [0,2π)[0,2π) không.
Bước 2.5.1
Thay vào 22 cho nn.
5π12+2π(2)35π12+2π(2)3
Bước 2.5.2
Rút gọn.
Bước 2.5.2.1
Nhân 2 với 2.
5π12+4π3
Bước 2.5.2.2
Để viết 4π3 ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 44.
5π12+4π3⋅44
Bước 2.5.2.3
Viết mỗi biểu thức với mẫu số chung là 12, bằng cách nhân từng biểu thức với một thừa số thích hợp của 1.
Bước 2.5.2.3.1
Nhân 4π3 với 44.
5π12+4π⋅43⋅4
Bước 2.5.2.3.2
Nhân 3 với 4.
5π12+4π⋅412
5π12+4π⋅412
Bước 2.5.2.4
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
5π+4π⋅412
Bước 2.5.2.5
Rút gọn tử số.
Bước 2.5.2.5.1
Nhân 4 với 4.
5π+16π12
Bước 2.5.2.5.2
Cộng 5π và 16π.
21π12
21π12
Bước 2.5.2.6
Triệt tiêu thừa số chung của 21 và 12.
Bước 2.5.2.6.1
Đưa 3 ra ngoài 21π.
3(7π)12
Bước 2.5.2.6.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 2.5.2.6.2.1
Đưa 3 ra ngoài 12.
3(7π)3(4)
Bước 2.5.2.6.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
3(7π)3⋅4
Bước 2.5.2.6.2.3
Viết lại biểu thức.
7π4
7π4
7π4
7π4
Bước 2.5.3
Khoảng [0,2π) chứa 7π4.
x=5π12,7π12,13π12,5π4,7π4
x=5π12,7π12,13π12,5π4,7π4
Bước 2.6
Điền 2 vào cho n và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong [0,2π) không.
Bước 2.6.1
Thay vào 2 cho n.
7π12+2π(2)3
Bước 2.6.2
Rút gọn.
Bước 2.6.2.1
Nhân 2 với 2.
7π12+4π3
Bước 2.6.2.2
Để viết 4π3 ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 44.
7π12+4π3⋅44
Bước 2.6.2.3
Viết mỗi biểu thức với mẫu số chung là 12, bằng cách nhân từng biểu thức với một thừa số thích hợp của 1.
Bước 2.6.2.3.1
Nhân 4π3 với 44.
7π12+4π⋅43⋅4
Bước 2.6.2.3.2
Nhân 3 với 4.
7π12+4π⋅412
7π12+4π⋅412
Bước 2.6.2.4
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
7π+4π⋅412
Bước 2.6.2.5
Rút gọn tử số.
Bước 2.6.2.5.1
Nhân 4 với 4.
7π+16π12
Bước 2.6.2.5.2
Cộng 7π và 16π.
23π12
23π12
23π12
Bước 2.6.3
Khoảng [0,2π) chứa 23π12.
x=5π12,7π12,13π12,5π4,7π4,23π12
x=5π12,7π12,13π12,5π4,7π4,23π12
x=5π12,7π12,13π12,5π4,7π4,23π12
Bước 3