Lượng giác Ví dụ

Giải trên Khoảng 2sin(2x)-1=0 , [0,2pi)
2sin(2x)-1=02sin(2x)1=0 , [0,2π)[0,2π)
Bước 1
Cộng 11 cho cả hai vế của phương trình.
2sin(2x)=12sin(2x)=1
Bước 2
Chia mỗi số hạng trong 2sin(2x)=12sin(2x)=1 cho 22 và rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1
Chia mỗi số hạng trong 2sin(2x)=12sin(2x)=1 cho 22.
2sin(2x)2=122sin(2x)2=12
Bước 2.2
Rút gọn vế trái.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.1
Triệt tiêu thừa số chung 22.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.1.1
Triệt tiêu thừa số chung.
2sin(2x)2=122sin(2x)2=12
Bước 2.2.1.2
Chia sin(2x)sin(2x) cho 11.
sin(2x)=12sin(2x)=12
sin(2x)=12sin(2x)=12
sin(2x)=12sin(2x)=12
sin(2x)=12sin(2x)=12
Bước 3
Lấy nghịch đảo sin của cả hai vế của phương trình để trích xuất xx từ trong hàm sin.
2x=arcsin(12)2x=arcsin(12)
Bước 4
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1
Giá trị chính xác của arcsin(12)arcsin(12)π6π6.
2x=π62x=π6
2x=π62x=π6
Bước 5
Chia mỗi số hạng trong 2x=π62x=π6 cho 22 và rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.1
Chia mỗi số hạng trong 2x=π62x=π6 cho 22.
2x2=π622x2=π62
Bước 5.2
Rút gọn vế trái.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.2.1
Triệt tiêu thừa số chung 22.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.2.1.1
Triệt tiêu thừa số chung.
2x2=π622x2=π62
Bước 5.2.1.2
Chia xx cho 11.
x=π62x=π62
x=π62x=π62
x=π62x=π62
Bước 5.3
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.3.1
Nhân tử số với nghịch đảo của mẫu số.
x=π612x=π612
Bước 5.3.2
Nhân π612π612.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.3.2.1
Nhân π6π6 với 1212.
x=π62x=π62
Bước 5.3.2.2
Nhân 66 với 22.
x=π12x=π12
x=π12x=π12
x=π12x=π12
x=π12x=π12
Bước 6
Hàm sin dương trong góc phần tư thứ nhất và thứ hai. Để tìm đáp án thứ hai, trừ góc tham chiếu khỏi ππ để tìm đáp án trong góc phần tư thứ hai.
2x=π-π62x=ππ6
Bước 7
Giải tìm xx.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.1
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.1.1
Để viết ππ ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 6666.
2x=π66-π62x=π66π6
Bước 7.1.2
Kết hợp ππ6666.
2x=π66-π62x=π66π6
Bước 7.1.3
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
2x=π6-π62x=π6π6
Bước 7.1.4
Trừ ππ khỏi π6π6.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.1.4.1
Sắp xếp lại ππ66.
2x=6π-π62x=6ππ6
Bước 7.1.4.2
Trừ ππ khỏi 6π6π.
2x=5π62x=5π6
2x=5π62x=5π6
2x=5π62x=5π6
Bước 7.2
Chia mỗi số hạng trong 2x=5π62x=5π6 cho 22 và rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.2.1
Chia mỗi số hạng trong 2x=5π62x=5π6 cho 22.
2x2=5π622x2=5π62
Bước 7.2.2
Rút gọn vế trái.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.2.2.1
Triệt tiêu thừa số chung 22.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.2.2.1.1
Triệt tiêu thừa số chung.
2x2=5π622x2=5π62
Bước 7.2.2.1.2
Chia xx cho 11.
x=5π62x=5π62
x=5π62x=5π62
x=5π62x=5π62
Bước 7.2.3
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.2.3.1
Nhân tử số với nghịch đảo của mẫu số.
x=5π612x=5π612
Bước 7.2.3.2
Nhân 5π6125π612.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.2.3.2.1
Nhân 5π65π6 với 1212.
x=5π62x=5π62
Bước 7.2.3.2.2
Nhân 66 với 22.
x=5π12x=5π12
x=5π12x=5π12
x=5π12x=5π12
x=5π12x=5π12
x=5π12x=5π12
Bước 8
Tìm chu kỳ của sin(2x).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.1
Chu kỳ của hàm số có thể được tính bằng 2π|b|.
2π|b|
Bước 8.2
Thay thế b với 2 trong công thức cho chu kỳ.
2π|2|
Bước 8.3
Giá trị tuyệt đối là khoảng cách giữa một số và số 0. Khoảng cách giữa 022.
2π2
Bước 8.4
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.4.1
Triệt tiêu thừa số chung.
2π2
Bước 8.4.2
Chia π cho 1.
π
π
π
Bước 9
Chu kỳ của hàm sin(2x)π nên các giá trị sẽ lặp lại sau mỗi π radian theo cả hai hướng.
x=π12+πn,5π12+πn, cho mọi số nguyên n
Bước 10
Tìm các giá trị của n tạo ra một giá trị trong khoảng [0,2π).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.1
Điền 0 vào cho n và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong [0,2π) không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.1.1
Thay vào 0 cho n.
π12+π(0)
Bước 10.1.2
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.1.2.1
Nhân π với 0.
π12+0
Bước 10.1.2.2
Cộng π120.
π12
π12
Bước 10.1.3
Khoảng [0,2π) chứa π12.
x=π12
x=π12
Bước 10.2
Điền 0 vào cho n và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong [0,2π) không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.2.1
Thay vào 0 cho n.
5π12+π(0)
Bước 10.2.2
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.2.2.1
Nhân π với 0.
5π12+0
Bước 10.2.2.2
Cộng 5π120.
5π12
5π12
Bước 10.2.3
Khoảng [0,2π) chứa 5π12.
x=π12,5π12
x=π12,5π12
Bước 10.3
Điền 1 vào cho n và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong [0,2π) không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.3.1
Thay vào 1 cho n.
π12+π(1)
Bước 10.3.2
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.3.2.1
Nhân π với 1.
π12+π
Bước 10.3.2.2
Để viết π ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 1212.
π12+π1212
Bước 10.3.2.3
Kết hợp các phân số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.3.2.3.1
Kết hợp π1212.
π12+π1212
Bước 10.3.2.3.2
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
π+π1212
π+π1212
Bước 10.3.2.4
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.3.2.4.1
Di chuyển 12 sang phía bên trái của π.
π+12π12
Bước 10.3.2.4.2
Cộng π12π.
13π12
13π12
13π12
Bước 10.3.3
Khoảng [0,2π) chứa 13π12.
x=π12,5π12,13π12
x=π12,5π12,13π12
Bước 10.4
Điền 1 vào cho n và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong [0,2π) không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.4.1
Thay vào 1 cho n.
5π12+π(1)
Bước 10.4.2
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.4.2.1
Nhân π với 1.
5π12+π
Bước 10.4.2.2
Để viết π ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 1212.
5π12+π1212
Bước 10.4.2.3
Kết hợp các phân số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.4.2.3.1
Kết hợp π1212.
5π12+π1212
Bước 10.4.2.3.2
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
5π+π1212
5π+π1212
Bước 10.4.2.4
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.4.2.4.1
Di chuyển 12 sang phía bên trái của π.
5π+12π12
Bước 10.4.2.4.2
Cộng 5π12π.
17π12
17π12
17π12
Bước 10.4.3
Khoảng [0,2π) chứa 17π12.
x=π12,5π12,13π12,17π12
x=π12,5π12,13π12,17π12
x=π12,5π12,13π12,17π12
 [x2  12  π  xdx ]