Lượng giác Ví dụ

Giải trên Khoảng sin(2x)-2cos(x)=0 , (0,2pi)
sin(2x)-2cos(x)=0 , (0,2π)
Bước 1
Áp dụng đẳng thức góc nhân đôi cho sin.
2sin(x)cos(x)-2cos(x)=0
Bước 2
Đưa 2cos(x) ra ngoài 2sin(x)cos(x)-2cos(x).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1
Đưa 2cos(x) ra ngoài 2sin(x)cos(x).
2cos(x)sin(x)-2cos(x)=0
Bước 2.2
Đưa 2cos(x) ra ngoài -2cos(x).
2cos(x)sin(x)+2cos(x)-1=0
Bước 2.3
Đưa 2cos(x) ra ngoài 2cos(x)sin(x)+2cos(x)-1.
2cos(x)(sin(x)-1)=0
2cos(x)(sin(x)-1)=0
Bước 3
Nếu bất kỳ thừa số riêng lẻ nào ở vế trái của phương trình bằng 0, toàn bộ biểu thức sẽ bằng 0.
cos(x)=0
sin(x)-1=0
Bước 4
Đặt cos(x) bằng 0 và giải tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1
Đặt cos(x) bằng với 0.
cos(x)=0
Bước 4.2
Giải cos(x)=0 để tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.2.1
Lấy cosin nghịch đảo của cả hai vế của phương trình để trích xuất x từ trong cosin.
x=arccos(0)
Bước 4.2.2
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.2.2.1
Giá trị chính xác của arccos(0)π2.
x=π2
x=π2
Bước 4.2.3
Hàm cosin dương ở góc phần tư thứ nhất và thứ tư. Để tìm đáp án thứ hai, hãy trừ góc tham chiếu khỏi 2π để tìm đáp án trong góc phần tư thứ tư.
x=2π-π2
Bước 4.2.4
Rút gọn 2π-π2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.2.4.1
Để viết 2π ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 22.
x=2π22-π2
Bước 4.2.4.2
Kết hợp các phân số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.2.4.2.1
Kết hợp 2π22.
x=2π22-π2
Bước 4.2.4.2.2
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
x=2π2-π2
x=2π2-π2
Bước 4.2.4.3
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.2.4.3.1
Nhân 2 với 2.
x=4π-π2
Bước 4.2.4.3.2
Trừ π khỏi 4π.
x=3π2
x=3π2
x=3π2
Bước 4.2.5
Tìm chu kỳ của cos(x).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.2.5.1
Chu kỳ của hàm số có thể được tính bằng 2π|b|.
2π|b|
Bước 4.2.5.2
Thay thế b với 1 trong công thức cho chu kỳ.
2π|1|
Bước 4.2.5.3
Giá trị tuyệt đối là khoảng cách giữa một số và số 0. Khoảng cách giữa 011.
2π1
Bước 4.2.5.4
Chia 2π cho 1.
2π
2π
Bước 4.2.6
Chu kỳ của hàm cos(x)2π nên các giá trị sẽ lặp lại sau mỗi 2π radian theo cả hai hướng.
x=π2+2πn,3π2+2πn, cho mọi số nguyên n
x=π2+2πn,3π2+2πn, cho mọi số nguyên n
x=π2+2πn,3π2+2πn, cho mọi số nguyên n
Bước 5
Đặt sin(x)-1 bằng 0 và giải tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.1
Đặt sin(x)-1 bằng với 0.
sin(x)-1=0
Bước 5.2
Giải sin(x)-1=0 để tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.2.1
Cộng 1 cho cả hai vế của phương trình.
sin(x)=1
Bước 5.2.2
Lấy nghịch đảo sin của cả hai vế của phương trình để trích xuất x từ trong hàm sin.
x=arcsin(1)
Bước 5.2.3
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.2.3.1
Giá trị chính xác của arcsin(1)π2.
x=π2
x=π2
Bước 5.2.4
Hàm sin dương trong góc phần tư thứ nhất và thứ hai. Để tìm đáp án thứ hai, trừ góc tham chiếu khỏi π để tìm đáp án trong góc phần tư thứ hai.
x=π-π2
Bước 5.2.5
Rút gọn π-π2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.2.5.1
Để viết π ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 22.
x=π22-π2
Bước 5.2.5.2
Kết hợp các phân số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.2.5.2.1
Kết hợp π22.
x=π22-π2
Bước 5.2.5.2.2
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
x=π2-π2
x=π2-π2
Bước 5.2.5.3
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.2.5.3.1
Di chuyển 2 sang phía bên trái của π.
x=2π-π2
Bước 5.2.5.3.2
Trừ π khỏi 2π.
x=π2
x=π2
x=π2
Bước 5.2.6
Tìm chu kỳ của sin(x).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.2.6.1
Chu kỳ của hàm số có thể được tính bằng 2π|b|.
2π|b|
Bước 5.2.6.2
Thay thế b với 1 trong công thức cho chu kỳ.
2π|1|
Bước 5.2.6.3
Giá trị tuyệt đối là khoảng cách giữa một số và số 0. Khoảng cách giữa 011.
2π1
Bước 5.2.6.4
Chia 2π cho 1.
2π
2π
Bước 5.2.7
Chu kỳ của hàm sin(x)2π nên các giá trị sẽ lặp lại sau mỗi 2π radian theo cả hai hướng.
x=π2+2πn, cho mọi số nguyên n
x=π2+2πn, cho mọi số nguyên n
x=π2+2πn, cho mọi số nguyên n
Bước 6
Đáp án cuối cùng là tất cả các giá trị làm cho 2cos(x)(sin(x)-1)=0 đúng.
x=π2+2πn,3π2+2πn, cho mọi số nguyên n
Bước 7
Hợp nhất các câu trả lời.
x=π2+πn, cho mọi số nguyên n
Bước 8
Tìm các giá trị của n tạo ra một giá trị trong khoảng (0,2π).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.1
Điền 0 vào cho n và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong (0,2π) không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.1.1
Thay vào 0 cho n.
π2+π(0)
Bước 8.1.2
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.1.2.1
Nhân π với 0.
π2+0
Bước 8.1.2.2
Cộng π20.
π2
π2
Bước 8.1.3
Khoảng (0,2π) chứa π2.
x=π2
x=π2
Bước 8.2
Điền 1 vào cho n và rút gọn để xem đáp án có được chứa trong (0,2π) không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.2.1
Thay vào 1 cho n.
π2+π(1)
Bước 8.2.2
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.2.2.1
Nhân π với 1.
π2+π
Bước 8.2.2.2
Để viết π ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 22.
π2+π22
Bước 8.2.2.3
Kết hợp các phân số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.2.2.3.1
Kết hợp π22.
π2+π22
Bước 8.2.2.3.2
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
π+π22
π+π22
Bước 8.2.2.4
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.2.2.4.1
Di chuyển 2 sang phía bên trái của π.
π+2π2
Bước 8.2.2.4.2
Cộng π2π.
3π2
3π2
3π2
Bước 8.2.3
Khoảng (0,2π) chứa 3π2.
x=π2,3π2
x=π2,3π2
x=π2,3π2
 [x2  12  π  xdx ]