Nhập bài toán...
Lượng giác Ví dụ
sec(11π24)sec(11π24)
Bước 1
Viết lại 11π2411π24 dưới dạng một góc trong đó các giá trị của sáu hàm lượng giác cơ bản đã biết được chia cho 22.
sec(11π122)sec(11π122)
Bước 2
Áp dụng đẳng thức nghịch đảo cho sec(11π122)sec(11π122).
1cos(11π122)1cos(11π122)
Bước 3
Áp dụng đẳng thức góc chia đôi của cosin cos(x2)=±√1+cos(x)2cos(x2)=±√1+cos(x)2.
1±√1+cos(11π12)21±√1+cos(11π12)2
Bước 4
Change the ±± to ++ because secant is positive in the first quadrant.
1√1+cos(11π12)21√1+cos(11π12)2
Bước 5
Bước 5.1
Rút gọn tử số.
Bước 5.1.1
Giá trị chính xác của cos(11π12)cos(11π12) là -√6+√24−√6+√24.
Bước 5.1.1.1
Áp dụng góc tham chiếu bằng cách tìm góc có các giá trị lượng giác tương đương trong góc phần tư thứ nhất. Làm cho biểu thức âm vì cosin âm trong góc phần tư thứ hai.
1√1-cos(π12)21√1−cos(π12)2
Bước 5.1.1.2
Chia π12π12 thành hai góc trong đó các giá trị của sáu hàm lượng giác cơ bản đã biết.
1√1-cos(π4-π6)21√1−cos(π4−π6)2
Bước 5.1.1.3
Áp dụng đẳng thức hiệu của góc cos(x-y)=cos(x)cos(y)+sin(x)sin(y)cos(x−y)=cos(x)cos(y)+sin(x)sin(y).
1√1-(cos(π4)cos(π6)+sin(π4)sin(π6))21√1−(cos(π4)cos(π6)+sin(π4)sin(π6))2
Bước 5.1.1.4
Giá trị chính xác của cos(π4)cos(π4) là √22√22.
1√1-(√22cos(π6)+sin(π4)sin(π6))21√1−(√22cos(π6)+sin(π4)sin(π6))2
Bước 5.1.1.5
Giá trị chính xác của cos(π6)cos(π6) là √32√32.
1√1-(√22⋅√32+sin(π4)sin(π6))21√1−(√22⋅√32+sin(π4)sin(π6))2
Bước 5.1.1.6
Giá trị chính xác của sin(π4)sin(π4) là √22√22.
1√1-(√22⋅√32+√22sin(π6))21√1−(√22⋅√32+√22sin(π6))2
Bước 5.1.1.7
Giá trị chính xác của sin(π6) là 12.
1√1-(√22⋅√32+√22⋅12)2
Bước 5.1.1.8
Rút gọn -(√22⋅√32+√22⋅12).
Bước 5.1.1.8.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 5.1.1.8.1.1
Nhân √22⋅√32.
Bước 5.1.1.8.1.1.1
Nhân √22 với √32.
1√1-(√2√32⋅2+√22⋅12)2
Bước 5.1.1.8.1.1.2
Kết hợp bằng các sử dụng quy tắc tích số cho các căn thức.
1√1-(√2⋅32⋅2+√22⋅12)2
Bước 5.1.1.8.1.1.3
Nhân 2 với 3.
1√1-(√62⋅2+√22⋅12)2
Bước 5.1.1.8.1.1.4
Nhân 2 với 2.
1√1-(√64+√22⋅12)2
1√1-(√64+√22⋅12)2
Bước 5.1.1.8.1.2
Nhân √22⋅12.
Bước 5.1.1.8.1.2.1
Nhân √22 với 12.
1√1-(√64+√22⋅2)2
Bước 5.1.1.8.1.2.2
Nhân 2 với 2.
1√1-(√64+√24)2
1√1-(√64+√24)2
1√1-(√64+√24)2
Bước 5.1.1.8.2
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
1√1-√6+√242
1√1-√6+√242
1√1-√6+√242
Bước 5.1.2
Viết 1 ở dạng một phân số với một mẫu số chung.
1√44-√6+√242
Bước 5.1.3
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
1√4-(√6+√2)42
Bước 5.1.4
Áp dụng thuộc tính phân phối.
1√4-√6-√242
1√4-√6-√242
Bước 5.2
Rút gọn mẫu số.
Bước 5.2.1
Nhân tử số với nghịch đảo của mẫu số.
1√4-√6-√24⋅12
Bước 5.2.2
Nhân 4-√6-√24⋅12.
Bước 5.2.2.1
Nhân 4-√6-√24 với 12.
1√4-√6-√24⋅2
Bước 5.2.2.2
Nhân 4 với 2.
1√4-√6-√28
1√4-√6-√28
Bước 5.2.3
Viết lại √4-√6-√28 ở dạng √4-√6-√2√8.
1√4-√6-√2√8
Bước 5.2.4
Rút gọn mẫu số.
Bước 5.2.4.1
Viết lại 8 ở dạng 22⋅2.
Bước 5.2.4.1.1
Đưa 4 ra ngoài 8.
1√4-√6-√2√4(2)
Bước 5.2.4.1.2
Viết lại 4 ở dạng 22.
1√4-√6-√2√22⋅2
1√4-√6-√2√22⋅2
Bước 5.2.4.2
Đưa các số hạng dưới căn thức ra ngoài.
1√4-√6-√22√2
1√4-√6-√22√2
Bước 5.2.5
Nhân √4-√6-√22√2 với √2√2.
1√4-√6-√22√2⋅√2√2
Bước 5.2.6
Kết hợp và rút gọn mẫu số.
Bước 5.2.6.1
Nhân √4-√6-√22√2 với √2√2.
1√4-√6-√2√22√2√2
Bước 5.2.6.2
Di chuyển √2.
1√4-√6-√2√22(√2√2)
Bước 5.2.6.3
Nâng √2 lên lũy thừa 1.
1√4-√6-√2√22(√21√2)
Bước 5.2.6.4
Nâng √2 lên lũy thừa 1.
1√4-√6-√2√22(√21√21)
Bước 5.2.6.5
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
1√4-√6-√2√22√21+1
Bước 5.2.6.6
Cộng 1 và 1.
1√4-√6-√2√22√22
Bước 5.2.6.7
Viết lại √22 ở dạng 2.
Bước 5.2.6.7.1
Sử dụng n√ax=axn để viết lại √2 ở dạng 212.
1√4-√6-√2√22(212)2
Bước 5.2.6.7.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
1√4-√6-√2√22⋅212⋅2
Bước 5.2.6.7.3
Kết hợp 12 và 2.
1√4-√6-√2√22⋅222
Bước 5.2.6.7.4
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Bước 5.2.6.7.4.1
Triệt tiêu thừa số chung.
1√4-√6-√2√22⋅222
Bước 5.2.6.7.4.2
Viết lại biểu thức.
1√4-√6-√2√22⋅21
1√4-√6-√2√22⋅21
Bước 5.2.6.7.5
Tính số mũ.
1√4-√6-√2√22⋅2
1√4-√6-√2√22⋅2
1√4-√6-√2√22⋅2
Bước 5.2.7
Kết hợp bằng các sử dụng quy tắc tích số cho các căn thức.
1√(4-√6-√2)⋅22⋅2
Bước 5.2.8
Nhân 2 với 2.
1√(4-√6-√2)⋅24
1√(4-√6-√2)⋅24
Bước 5.3
Nhân tử số với nghịch đảo của mẫu số.
14√(4-√6-√2)⋅2
Bước 5.4
Nhân 4√(4-√6-√2)⋅2 với 1.
4√(4-√6-√2)⋅2
Bước 5.5
Nhân 4√(4-√6-√2)⋅2 với √(4-√6-√2)⋅2√(4-√6-√2)⋅2.
4√(4-√6-√2)⋅2⋅√(4-√6-√2)⋅2√(4-√6-√2)⋅2
Bước 5.6
Kết hợp và rút gọn mẫu số.
Bước 5.6.1
Nhân 4√(4-√6-√2)⋅2 với √(4-√6-√2)⋅2√(4-√6-√2)⋅2.
4√(4-√6-√2)⋅2√(4-√6-√2)⋅2√(4-√6-√2)⋅2
Bước 5.6.2
Nâng √(4-√6-√2)⋅2 lên lũy thừa 1.
4√(4-√6-√2)⋅2√(4-√6-√2)⋅21√(4-√6-√2)⋅2
Bước 5.6.3
Nâng √(4-√6-√2)⋅2 lên lũy thừa 1.
4√(4-√6-√2)⋅2√(4-√6-√2)⋅21√(4-√6-√2)⋅21
Bước 5.6.4
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
4√(4-√6-√2)⋅2√(4-√6-√2)⋅21+1
Bước 5.6.5
Cộng 1 và 1.
4√(4-√6-√2)⋅2√(4-√6-√2)⋅22
Bước 5.6.6
Viết lại √(4-√6-√2)⋅22 ở dạng (4-√6-√2)⋅2.
Bước 5.6.6.1
Sử dụng n√ax=axn để viết lại √(4-√6-√2)⋅2 ở dạng ((4-√6-√2)⋅2)12.
4√(4-√6-√2)⋅2(((4-√6-√2)⋅2)12)2
Bước 5.6.6.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
4√(4-√6-√2)⋅2((4-√6-√2)⋅2)12⋅2
Bước 5.6.6.3
Kết hợp 12 và 2.
4√(4-√6-√2)⋅2((4-√6-√2)⋅2)22
Bước 5.6.6.4
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Bước 5.6.6.4.1
Triệt tiêu thừa số chung.
4√(4-√6-√2)⋅2((4-√6-√2)⋅2)22
Bước 5.6.6.4.2
Viết lại biểu thức.
4√(4-√6-√2)⋅2((4-√6-√2)⋅2)1
4√(4-√6-√2)⋅2((4-√6-√2)⋅2)1
Bước 5.6.6.5
Rút gọn.
4√(4-√6-√2)⋅2(4-√6-√2)⋅2
4√(4-√6-√2)⋅2(4-√6-√2)⋅2
4√(4-√6-√2)⋅2(4-√6-√2)⋅2
Bước 5.7
Triệt tiêu thừa số chung của 4 và 2.
Bước 5.7.1
Đưa 2 ra ngoài 4√(4-√6-√2)⋅2.
2(2√(4-√6-√2)⋅2)(4-√6-√2)⋅2
Bước 5.7.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 5.7.2.1
Đưa 2 ra ngoài (4-√6-√2)⋅2.
2(2√(4-√6-√2)⋅2)2⋅(4-√6-√2)
Bước 5.7.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
2(2√(4-√6-√2)⋅2)2⋅(4-√6-√2)
Bước 5.7.2.3
Viết lại biểu thức.
2√(4-√6-√2)⋅24-√6-√2
2√(4-√6-√2)⋅24-√6-√2
2√(4-√6-√2)⋅24-√6-√2
Bước 5.8
Rút gọn tử số.
Bước 5.8.1
Áp dụng thuộc tính phân phối.
2√4⋅2-√6⋅2-√2⋅24-√6-√2
Bước 5.8.2
Rút gọn.
Bước 5.8.2.1
Nhân 4 với 2.
2√8-√6⋅2-√2⋅24-√6-√2
Bước 5.8.2.2
Nhân 2 với -1.
2√8-2√6-√2⋅24-√6-√2
Bước 5.8.2.3
Nhân 2 với -1.
2√8-2√6-2√24-√6-√2
2√8-2√6-2√24-√6-√2
2√8-2√6-2√24-√6-√2
Bước 5.9
Nhân 2√8-2√6-2√24-√6-√2 với 4-√6+√24-√6+√2.
2√8-2√6-2√24-√6-√2⋅4-√6+√24-√6+√2
Bước 5.10
Nhân 2√8-2√6-2√24-√6-√2 với 4-√6+√24-√6+√2.
2√8-2√6-2√2(4-√6+√2)(4-√6-√2)(4-√6+√2)
Bước 5.11
Khai triển mẫu số bằng cách sử dụng phương pháp FOIL.
2√8-2√6-2√2(4-√6+√2)16-4√6+4√2-4√6+√62-√12-4√2+√12-√22
Bước 5.12
Rút gọn.
2√8-2√6-2√2(4-√6+√2)20-8√6
Bước 5.13
Triệt tiêu thừa số chung của 2 và 20-8√6.
Bước 5.13.1
Đưa 2 ra ngoài 2√8-2√6-2√2(4-√6+√2).
2(√8-2√6-2√2(4-√6+√2))20-8√6
Bước 5.13.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 5.13.2.1
Đưa 2 ra ngoài 20.
2(√8-2√6-2√2(4-√6+√2))2⋅10-8√6
Bước 5.13.2.2
Đưa 2 ra ngoài -8√6.
2(√8-2√6-2√2(4-√6+√2))2⋅10+2(-4√6)
Bước 5.13.2.3
Đưa 2 ra ngoài 2(10)+2(-4√6).
2(√8-2√6-2√2(4-√6+√2))2(10-4√6)
Bước 5.13.2.4
Triệt tiêu thừa số chung.
2(√8-2√6-2√2(4-√6+√2))2(10-4√6)
Bước 5.13.2.5
Viết lại biểu thức.
√8-2√6-2√2(4-√6+√2)10-4√6
√8-2√6-2√2(4-√6+√2)10-4√6
√8-2√6-2√2(4-√6+√2)10-4√6
Bước 5.14
Nhân √8-2√6-2√2(4-√6+√2)10-4√6 với 10+4√610+4√6.
√8-2√6-2√2(4-√6+√2)10-4√6⋅10+4√610+4√6
Bước 5.15
Nhân √8-2√6-2√2(4-√6+√2)10-4√6 với 10+4√610+4√6.
√8-2√6-2√2(4-√6+√2)(10+4√6)(10-4√6)(10+4√6)
Bước 5.16
Khai triển mẫu số bằng cách sử dụng phương pháp FOIL.
√8-2√6-2√2(4-√6+√2)(10+4√6)100+40√6-40√6-16√62
Bước 5.17
Rút gọn.
√8-2√6-2√2(4-√6+√2)(10+4√6)4
Bước 5.18
Triệt tiêu thừa số chung của 10+4√6 và 4.
Bước 5.18.1
Đưa 2 ra ngoài √8-2√6-2√2(4-√6+√2)(10+4√6).
2(√8-2√6-2√2(4-√6+√2)(5+2√6))4
Bước 5.18.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 5.18.2.1
Đưa 2 ra ngoài 4.
2(√8-2√6-2√2(4-√6+√2)(5+2√6))2(2)
Bước 5.18.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
2(√8-2√6-2√2(4-√6+√2)(5+2√6))2⋅2
Bước 5.18.2.3
Viết lại biểu thức.
√8-2√6-2√2(4-√6+√2)(5+2√6)2
√8-2√6-2√2(4-√6+√2)(5+2√6)2
√8-2√6-2√2(4-√6+√2)(5+2√6)2
Bước 5.19
Nhóm 5+2√6 và √8-2√6-2√2 với nhau.
(5+2√6)√8-2√6-2√2(4-√6+√2)2
Bước 5.20
Áp dụng thuộc tính phân phối.
(5√8-2√6-2√2+2√6√8-2√6-2√2)(4-√6+√2)2
Bước 5.21
Kết hợp bằng các sử dụng quy tắc tích số cho các căn thức.
(5√8-2√6-2√2+2√(8-2√6-2√2)⋅6)(4-√6+√2)2
Bước 5.22
Di chuyển 6 sang phía bên trái của 8-2√6-2√2.
(5√8-2√6-2√2+2√6(8-2√6-2√2))(4-√6+√2)2
(5√8-2√6-2√2+2√6(8-2√6-2√2))(4-√6+√2)2
Bước 6
Kết quả có thể được hiển thị ở nhiều dạng.
Dạng chính xác:
(5√8-2√6-2√2+2√6(8-2√6-2√2))(4-√6+√2)2
Dạng thập phân:
7.66129757…