Giải tích sơ cấp Ví dụ

Quy đổi sang Ký Hiệu Khoảng (x^2+9x+20)/(x^2-x-20)>=0
x2+9x+20x2-x-200
Bước 1
Tìm tất cả các giá trị mà tại đó biểu thức chuyển từ âm sang dương bằng cách đặt từng thừa số bằng 0 và giải.
x2+9x+20=0
x2-x-20=0
Bước 2
Phân tích x2+9x+20 thành thừa số bằng phương pháp AC.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1
Xét dạng x2+bx+c. Tìm một cặp số nguyên mà tích số của chúng là c và tổng của chúng là b. Trong trường hợp này, tích số của chúng là 20 và tổng của chúng là 9.
4,5
Bước 2.2
Viết dạng đã được phân tích thành thừa số bằng các số nguyên này.
(x+4)(x+5)=0
(x+4)(x+5)=0
Bước 3
Nếu bất kỳ thừa số riêng lẻ nào ở vế trái của phương trình bằng 0, toàn bộ biểu thức sẽ bằng 0.
x+4=0
x+5=0
Bước 4
Đặt x+4 bằng 0 và giải tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1
Đặt x+4 bằng với 0.
x+4=0
Bước 4.2
Trừ 4 khỏi cả hai vế của phương trình.
x=-4
x=-4
Bước 5
Đặt x+5 bằng 0 và giải tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.1
Đặt x+5 bằng với 0.
x+5=0
Bước 5.2
Trừ 5 khỏi cả hai vế của phương trình.
x=-5
x=-5
Bước 6
Đáp án cuối cùng là tất cả các giá trị làm cho (x+4)(x+5)=0 đúng.
x=-4,-5
Bước 7
Phân tích x2-x-20 thành thừa số bằng phương pháp AC.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.1
Xét dạng x2+bx+c. Tìm một cặp số nguyên mà tích số của chúng là c và tổng của chúng là b. Trong trường hợp này, tích số của chúng là -20 và tổng của chúng là -1.
-5,4
Bước 7.2
Viết dạng đã được phân tích thành thừa số bằng các số nguyên này.
(x-5)(x+4)=0
(x-5)(x+4)=0
Bước 8
Nếu bất kỳ thừa số riêng lẻ nào ở vế trái của phương trình bằng 0, toàn bộ biểu thức sẽ bằng 0.
x-5=0
x+4=0
Bước 9
Đặt x-5 bằng 0 và giải tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 9.1
Đặt x-5 bằng với 0.
x-5=0
Bước 9.2
Cộng 5 cho cả hai vế của phương trình.
x=5
x=5
Bước 10
Đặt x+4 bằng 0 và giải tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 10.1
Đặt x+4 bằng với 0.
x+4=0
Bước 10.2
Trừ 4 khỏi cả hai vế của phương trình.
x=-4
x=-4
Bước 11
Đáp án cuối cùng là tất cả các giá trị làm cho (x-5)(x+4)=0 đúng.
x=5,-4
Bước 12
Giải tìm từng thừa số để tìm các giá trị mà giá trị tuyệt đối của biểu thức đi từ âm sang dương.
x=-4,-5
x=5,-4
Bước 13
Hợp nhất các đáp án.
x=-4,-5,5,-4
Bước 14
Tìm tập xác định của x2+9x+20x2-x-20.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 14.1
Đặt mẫu số trong x2+9x+20x2-x-20 bằng 0 để tìm nơi biểu thức không xác định.
x2-x-20=0
Bước 14.2
Giải tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 14.2.1
Phân tích x2-x-20 thành thừa số bằng phương pháp AC.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 14.2.1.1
Xét dạng x2+bx+c. Tìm một cặp số nguyên mà tích số của chúng là c và tổng của chúng là b. Trong trường hợp này, tích số của chúng là -20 và tổng của chúng là -1.
-5,4
Bước 14.2.1.2
Viết dạng đã được phân tích thành thừa số bằng các số nguyên này.
(x-5)(x+4)=0
(x-5)(x+4)=0
Bước 14.2.2
Nếu bất kỳ thừa số riêng lẻ nào ở vế trái của phương trình bằng 0, toàn bộ biểu thức sẽ bằng 0.
x-5=0
x+4=0
Bước 14.2.3
Đặt x-5 bằng 0 và giải tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 14.2.3.1
Đặt x-5 bằng với 0.
x-5=0
Bước 14.2.3.2
Cộng 5 cho cả hai vế của phương trình.
x=5
x=5
Bước 14.2.4
Đặt x+4 bằng 0 và giải tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 14.2.4.1
Đặt x+4 bằng với 0.
x+4=0
Bước 14.2.4.2
Trừ 4 khỏi cả hai vế của phương trình.
x=-4
x=-4
Bước 14.2.5
Đáp án cuối cùng là tất cả các giá trị làm cho (x-5)(x+4)=0 đúng.
x=5,-4
x=5,-4
Bước 14.3
Tập xác định là tất cả các giá trị của x và làm cho biểu thức xác định.
(-,-4)(-4,5)(5,)
(-,-4)(-4,5)(5,)
Bước 15
Sử dụng mỗi nghiệm để tạo các khoảng kiểm định.
x<-5
-5<x<-4
-4<x<5
x>5
Bước 16
Chọn một giá trị kiểm định từ mỗi khoảng và điền giá trị này vào bất đẳng thức ban đầu để xác định khoảng nào thỏa mãn bất đẳng thức.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 16.1
Kiểm tra một giá trị trong khoảng x<-5 để xem nó có làm cho bất đẳng thức đúng không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 16.1.1
Chọn một giá trị trên khoảng x<-5 và quan sát nếu giá trị này làm cho bất đẳng thức ban đầu đúng.
x=-8
Bước 16.1.2
Thay thế x bằng -8 trong bất đẳng thức ban đầu.
(-8)2+9(-8)+20(-8)2-(-8)-200
Bước 16.1.3
Vế trái 0.230769 lớn hơn vế phải 0, có nghĩa là câu đã cho luôn đúng.
Đúng
Đúng
Bước 16.2
Kiểm tra một giá trị trong khoảng -5<x<-4 để xem nó có làm cho bất đẳng thức đúng không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 16.2.1
Chọn một giá trị trên khoảng -5<x<-4 và quan sát nếu giá trị này làm cho bất đẳng thức ban đầu đúng.
x=-4.5
Bước 16.2.2
Thay thế x bằng -4.5 trong bất đẳng thức ban đầu.
(-4.5)2+9(-4.5)+20(-4.5)2-(-4.5)-200
Bước 16.2.3
Vế trái -0.05263157 nhỏ hơn vế phải 0, có nghĩa là câu đã cho sai.
Sai
Sai
Bước 16.3
Kiểm tra một giá trị trong khoảng -4<x<5 để xem nó có làm cho bất đẳng thức đúng không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 16.3.1
Chọn một giá trị trên khoảng -4<x<5 và quan sát nếu giá trị này làm cho bất đẳng thức ban đầu đúng.
x=0
Bước 16.3.2
Thay thế x bằng 0 trong bất đẳng thức ban đầu.
(0)2+9(0)+20(0)2-(0)-200
Bước 16.3.3
Vế trái -1 nhỏ hơn vế phải 0, có nghĩa là câu đã cho sai.
Sai
Sai
Bước 16.4
Kiểm tra một giá trị trong khoảng x>5 để xem nó có làm cho bất đẳng thức đúng không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 16.4.1
Chọn một giá trị trên khoảng x>5 và quan sát nếu giá trị này làm cho bất đẳng thức ban đầu đúng.
x=8
Bước 16.4.2
Thay thế x bằng 8 trong bất đẳng thức ban đầu.
(8)2+9(8)+20(8)2-(8)-200
Bước 16.4.3
Vế trái 4.3 lớn hơn vế phải 0, có nghĩa là câu đã cho luôn đúng.
Đúng
Đúng
Bước 16.5
So sánh các khoảng để xác định khoảng nào thỏa mãn bất phương trình ban đầu.
x<-5 Đúng
-5<x<-4 Sai
-4<x<5 Sai
x>5 Đúng
x<-5 Đúng
-5<x<-4 Sai
-4<x<5 Sai
x>5 Đúng
Bước 17
Đáp án bao gồm tất cả các khoảng thực sự.
x-5 hoặc x>5
Bước 18
Quy đổi bất đẳng thức sang ký hiệu khoảng.
(-,-5](5,)
Bước 19
 [x2  12  π  xdx ]