Giải tích sơ cấp Ví dụ

Rút gọn (1+cos(y))/(1+sec(y))
1+cos(y)1+sec(y)
Bước 1
Viết lại sec(y) theo sin và cosin.
1+cos(y)1+1cos(y)
Bước 2
Multiply the numerator and denominator of the fraction by cos(y).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1
Nhân 1+cos(y)1+1cos(y) với cos(y)cos(y).
cos(y)cos(y)1+cos(y)1+1cos(y)
Bước 2.2
Kết hợp.
cos(y)(1+cos(y))cos(y)(1+1cos(y))
cos(y)(1+cos(y))cos(y)(1+1cos(y))
Bước 3
Áp dụng thuộc tính phân phối.
cos(y)1+cos(y)cos(y)cos(y)1+cos(y)1cos(y)
Bước 4
Rút gọn các số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1
Triệt tiêu thừa số chung cos(y).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.1
Triệt tiêu thừa số chung.
cos(y)1+cos(y)cos(y)cos(y)1+cos(y)1cos(y)
Bước 4.1.2
Viết lại biểu thức.
cos(y)1+cos(y)cos(y)cos(y)1+1
cos(y)1+cos(y)cos(y)cos(y)1+1
Bước 4.2
Đưa cos(y) ra ngoài cos(y)1+cos(y)cos(y).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.2.1
Đưa cos(y) ra ngoài cos(y)1.
cos(y)(1)+cos(y)cos(y)cos(y)1+1
Bước 4.2.2
Đưa cos(y) ra ngoài cos(y)cos(y).
cos(y)(1)+cos(y)(cos(y))cos(y)1+1
Bước 4.2.3
Đưa cos(y) ra ngoài cos(y)(1)+cos(y)(cos(y)).
cos(y)(1+cos(y))cos(y)1+1
cos(y)(1+cos(y))cos(y)1+1
Bước 4.3
Nhân cos(y) với 1.
cos(y)(1+cos(y))cos(y)+1
Bước 4.4
Triệt tiêu thừa số chung của 1+cos(y)cos(y)+1.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.4.1
Sắp xếp lại các số hạng.
cos(y)(1+cos(y))1+cos(y)
Bước 4.4.2
Triệt tiêu thừa số chung.
cos(y)(1+cos(y))1+cos(y)
Bước 4.4.3
Chia cos(y) cho 1.
cos(y)
cos(y)
cos(y)
 [x2  12  π  xdx ]