Nhập bài toán...
Giải tích sơ cấp Ví dụ
f(x)=2x2(x-1)(x+2)3(x2+1)2f(x)=2x2(x−1)(x+2)3(x2+1)2
Bước 1
Bước 1.1
Áp dụng thuộc tính phân phối.
(2x2x+2x2⋅-1)(x+2)3(x2+1)2(2x2x+2x2⋅−1)(x+2)3(x2+1)2
Bước 1.2
Nhân x2x2 với xx bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.2.1
Di chuyển xx.
(2(x⋅x2)+2x2⋅-1)(x+2)3(x2+1)2(2(x⋅x2)+2x2⋅−1)(x+2)3(x2+1)2
Bước 1.2.2
Nhân xx với x2x2.
Bước 1.2.2.1
Nâng xx lên lũy thừa 11.
(2(x1x2)+2x2⋅-1)(x+2)3(x2+1)2(2(x1x2)+2x2⋅−1)(x+2)3(x2+1)2
Bước 1.2.2.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+naman=am+n để kết hợp các số mũ.
(2x1+2+2x2⋅-1)(x+2)3(x2+1)2(2x1+2+2x2⋅−1)(x+2)3(x2+1)2
(2x1+2+2x2⋅-1)(x+2)3(x2+1)2(2x1+2+2x2⋅−1)(x+2)3(x2+1)2
Bước 1.2.3
Cộng 11 và 22.
(2x3+2x2⋅-1)(x+2)3(x2+1)2(2x3+2x2⋅−1)(x+2)3(x2+1)2
(2x3+2x2⋅-1)(x+2)3(x2+1)2(2x3+2x2⋅−1)(x+2)3(x2+1)2
Bước 1.3
Nhân -1−1 với 22.
(2x3-2x2)(x+2)3(x2+1)2(2x3−2x2)(x+2)3(x2+1)2
Bước 1.4
Sử dụng định lý nhị thức.
(2x3-2x2)(x3+3x2⋅2+3x⋅22+23)(x2+1)2(2x3−2x2)(x3+3x2⋅2+3x⋅22+23)(x2+1)2
Bước 1.5
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 1.5.1
Nhân 22 với 33.
(2x3-2x2)(x3+6x2+3x⋅22+23)(x2+1)2(2x3−2x2)(x3+6x2+3x⋅22+23)(x2+1)2
Bước 1.5.2
Nâng 22 lên lũy thừa 22.
(2x3-2x2)(x3+6x2+3x⋅4+23)(x2+1)2(2x3−2x2)(x3+6x2+3x⋅4+23)(x2+1)2
Bước 1.5.3
Nhân 44 với 33.
(2x3-2x2)(x3+6x2+12x+23)(x2+1)2(2x3−2x2)(x3+6x2+12x+23)(x2+1)2
Bước 1.5.4
Nâng 22 lên lũy thừa 33.
(2x3-2x2)(x3+6x2+12x+8)(x2+1)2(2x3−2x2)(x3+6x2+12x+8)(x2+1)2
(2x3-2x2)(x3+6x2+12x+8)(x2+1)2(2x3−2x2)(x3+6x2+12x+8)(x2+1)2
Bước 1.6
Khai triển (2x3-2x2)(x3+6x2+12x+8)(2x3−2x2)(x3+6x2+12x+8) bằng cách nhân mỗi số hạng trong biểu thức thứ nhất với mỗi số hạng trong biểu thức thứ hai.
(2x3x3+2x3(6x2)+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x3x3+2x3(6x2)+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7
Rút gọn các số hạng.
Bước 1.7.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 1.7.1.1
Nhân x3x3 với x3x3 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.7.1.1.1
Di chuyển x3x3.
(2(x3x3)+2x3(6x2)+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2(x3x3)+2x3(6x2)+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.1.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+naman=am+n để kết hợp các số mũ.
(2x3+3+2x3(6x2)+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x3+3+2x3(6x2)+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.1.3
Cộng 33 và 33.
(2x6+2x3(6x2)+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+2x3(6x2)+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
(2x6+2x3(6x2)+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+2x3(6x2)+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.2
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
(2x6+2⋅6x3x2+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+2⋅6x3x2+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.3
Nhân x3x3 với x2x2 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.7.1.3.1
Di chuyển x2x2.
(2x6+2⋅6(x2x3)+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+2⋅6(x2x3)+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.3.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+naman=am+n để kết hợp các số mũ.
(2x6+2⋅6x2+3+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+2⋅6x2+3+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.3.3
Cộng 22 và 33.
(2x6+2⋅6x5+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+2⋅6x5+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
(2x6+2⋅6x5+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+2⋅6x5+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.4
Nhân 22 với 66.
(2x6+12x5+2x3(12x)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+2x3(12x)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.5
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
(2x6+12x5+2⋅12x3x+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+2⋅12x3x+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.6
Nhân x3x3 với xx bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.7.1.6.1
Di chuyển xx.
(2x6+12x5+2⋅12(x⋅x3)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+2⋅12(x⋅x3)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.6.2
Nhân xx với x3x3.
Bước 1.7.1.6.2.1
Nâng xx lên lũy thừa 11.
(2x6+12x5+2⋅12(x1x3)+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+2⋅12(x1x3)+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.6.2.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+naman=am+n để kết hợp các số mũ.
(2x6+12x5+2⋅12x1+3+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+2⋅12x1+3+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
(2x6+12x5+2⋅12x1+3+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+2⋅12x1+3+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.6.3
Cộng 11 và 33.
(2x6+12x5+2⋅12x4+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+2⋅12x4+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
(2x6+12x5+2⋅12x4+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+2⋅12x4+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.7
Nhân 22 với 1212.
(2x6+12x5+24x4+2x3⋅8-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+24x4+2x3⋅8−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.8
Nhân 88 với 22.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x2x3-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+24x4+16x3−2x2x3−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.9
Nhân x2x2 với x3x3 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.7.1.9.1
Di chuyển x3x3.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2(x3x2)-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+24x4+16x3−2(x3x2)−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.9.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+naman=am+n để kết hợp các số mũ.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x3+2-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+24x4+16x3−2x3+2−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.9.3
Cộng 33 và 22.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+24x4+16x3−2x5−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-2x2(6x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2(2x6+12x5+24x4+16x3−2x5−2x2(6x2)−2x2(12x)−2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.10
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-2⋅6x2x2-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.11
Nhân x2 với x2 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.7.1.11.1
Di chuyển x2.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-2⋅6(x2x2)-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.11.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-2⋅6x2+2-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.11.3
Cộng 2 và 2.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-2⋅6x4-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-2⋅6x4-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.12
Nhân -2 với 6.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-2x2(12x)-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.13
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-2⋅12x2x-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.14
Nhân x2 với x bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.7.1.14.1
Di chuyển x.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-2⋅12(x⋅x2)-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.14.2
Nhân x với x2.
Bước 1.7.1.14.2.1
Nâng x lên lũy thừa 1.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-2⋅12(x1x2)-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.14.2.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-2⋅12x1+2-2x2⋅8)(x2+1)2
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-2⋅12x1+2-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.14.3
Cộng 1 và 2.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-2⋅12x3-2x2⋅8)(x2+1)2
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-2⋅12x3-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.15
Nhân -2 với 12.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-24x3-2x2⋅8)(x2+1)2
Bước 1.7.1.16
Nhân 8 với -2.
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-24x3-16x2)(x2+1)2
(2x6+12x5+24x4+16x3-2x5-12x4-24x3-16x2)(x2+1)2
Bước 1.7.2
Rút gọn bằng cách cộng các số hạng.
Bước 1.7.2.1
Trừ 2x5 khỏi 12x5.
(2x6+10x5+24x4+16x3-12x4-24x3-16x2)(x2+1)2
Bước 1.7.2.2
Trừ 12x4 khỏi 24x4.
(2x6+10x5+12x4+16x3-24x3-16x2)(x2+1)2
Bước 1.7.2.3
Trừ 24x3 khỏi 16x3.
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x2+1)2
Bước 1.7.2.4
Viết lại (x2+1)2 ở dạng (x2+1)(x2+1).
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)((x2+1)(x2+1))
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)((x2+1)(x2+1))
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)((x2+1)(x2+1))
Bước 1.8
Khai triển (x2+1)(x2+1) bằng cách sử dụng Phương pháp FOIL.
Bước 1.8.1
Áp dụng thuộc tính phân phối.
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x2(x2+1)+1(x2+1))
Bước 1.8.2
Áp dụng thuộc tính phân phối.
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x2x2+x2⋅1+1(x2+1))
Bước 1.8.3
Áp dụng thuộc tính phân phối.
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x2x2+x2⋅1+1x2+1⋅1)
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x2x2+x2⋅1+1x2+1⋅1)
Bước 1.9
Rút gọn và kết hợp các số hạng đồng dạng.
Bước 1.9.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 1.9.1.1
Nhân x2 với x2 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.9.1.1.1
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x2+2+x2⋅1+1x2+1⋅1)
Bước 1.9.1.1.2
Cộng 2 và 2.
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x4+x2⋅1+1x2+1⋅1)
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x4+x2⋅1+1x2+1⋅1)
Bước 1.9.1.2
Nhân x2 với 1.
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x4+x2+1x2+1⋅1)
Bước 1.9.1.3
Nhân x2 với 1.
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x4+x2+x2+1⋅1)
Bước 1.9.1.4
Nhân 1 với 1.
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x4+x2+x2+1)
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x4+x2+x2+1)
Bước 1.9.2
Cộng x2 và x2.
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x4+2x2+1)
(2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x4+2x2+1)
Bước 1.10
Khai triển (2x6+10x5+12x4-8x3-16x2)(x4+2x2+1) bằng cách nhân mỗi số hạng trong biểu thức thứ nhất với mỗi số hạng trong biểu thức thứ hai.
2x6x4+2x6(2x2)+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11
Rút gọn các số hạng.
Bước 1.11.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 1.11.1.1
Nhân x6 với x4 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.11.1.1.1
Di chuyển x4.
2(x4x6)+2x6(2x2)+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.1.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
2x4+6+2x6(2x2)+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.1.3
Cộng 4 và 6.
2x10+2x6(2x2)+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
2x10+2x6(2x2)+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.2
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
2x10+2⋅2x6x2+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.3
Nhân x6 với x2 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.11.1.3.1
Di chuyển x2.
2x10+2⋅2(x2x6)+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.3.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
2x10+2⋅2x2+6+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.3.3
Cộng 2 và 6.
2x10+2⋅2x8+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
2x10+2⋅2x8+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.4
Nhân 2 với 2.
2x10+4x8+2x6⋅1+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.5
Nhân 2 với 1.
2x10+4x8+2x6+10x5x4+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.6
Nhân x5 với x4 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.11.1.6.1
Di chuyển x4.
2x10+4x8+2x6+10(x4x5)+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.6.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
2x10+4x8+2x6+10x4+5+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.6.3
Cộng 4 và 5.
2x10+4x8+2x6+10x9+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
2x10+4x8+2x6+10x9+10x5(2x2)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.7
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
2x10+4x8+2x6+10x9+10⋅2x5x2+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.8
Nhân x5 với x2 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.11.1.8.1
Di chuyển x2.
2x10+4x8+2x6+10x9+10⋅2(x2x5)+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.8.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
2x10+4x8+2x6+10x9+10⋅2x2+5+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.8.3
Cộng 2 và 5.
2x10+4x8+2x6+10x9+10⋅2x7+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
2x10+4x8+2x6+10x9+10⋅2x7+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.9
Nhân 10 với 2.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5⋅1+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.10
Nhân 10 với 1.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x4x4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.11
Nhân x4 với x4 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.11.1.11.1
Di chuyển x4.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12(x4x4)+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.11.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x4+4+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.11.3
Cộng 4 và 4.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+12x4(2x2)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.12
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+12⋅2x4x2+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.13
Nhân x4 với x2 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.11.1.13.1
Di chuyển x2.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+12⋅2(x2x4)+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.13.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+12⋅2x2+4+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.13.3
Cộng 2 và 4.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+12⋅2x6+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+12⋅2x6+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.14
Nhân 12 với 2.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4⋅1-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.15
Nhân 12 với 1.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x3x4-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.16
Nhân x3 với x4 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.11.1.16.1
Di chuyển x4.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8(x4x3)-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.16.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x4+3-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.16.3
Cộng 4 và 3.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-8x3(2x2)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.17
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-8⋅2x3x2-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.18
Nhân x3 với x2 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.11.1.18.1
Di chuyển x2.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-8⋅2(x2x3)-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.18.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-8⋅2x2+3-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.18.3
Cộng 2 và 3.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-8⋅2x5-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-8⋅2x5-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.19
Nhân -8 với 2.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3⋅1-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.20
Nhân -8 với 1.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x2x4-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.21
Nhân x2 với x4 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.11.1.21.1
Di chuyển x4.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16(x4x2)-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.21.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x4+2-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.21.3
Cộng 4 và 2.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-16x2(2x2)-16x2⋅1
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-16x2(2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.22
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-16⋅2x2x2-16x2⋅1
Bước 1.11.1.23
Nhân x2 với x2 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 1.11.1.23.1
Di chuyển x2.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-16⋅2(x2x2)-16x2⋅1
Bước 1.11.1.23.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-16⋅2x2+2-16x2⋅1
Bước 1.11.1.23.3
Cộng 2 và 2.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-16⋅2x4-16x2⋅1
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-16⋅2x4-16x2⋅1
Bước 1.11.1.24
Nhân -16 với 2.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-32x4-16x2⋅1
Bước 1.11.1.25
Nhân -16 với 1.
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-32x4-16x2
2x10+4x8+2x6+10x9+20x7+10x5+12x8+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-32x4-16x2
Bước 1.11.2
Rút gọn bằng cách cộng các số hạng.
Bước 1.11.2.1
Cộng 4x8 và 12x8.
2x10+16x8+2x6+10x9+20x7+10x5+24x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-32x4-16x2
Bước 1.11.2.2
Cộng 2x6 và 24x6.
2x10+16x8+10x9+20x7+10x5+26x6+12x4-8x7-16x5-8x3-16x6-32x4-16x2
Bước 1.11.2.3
Trừ 8x7 khỏi 20x7.
2x10+16x8+10x9+12x7+10x5+26x6+12x4-16x5-8x3-16x6-32x4-16x2
Bước 1.11.2.4
Trừ 16x5 khỏi 10x5.
2x10+16x8+10x9+12x7-6x5+26x6+12x4-8x3-16x6-32x4-16x2
Bước 1.11.2.5
Trừ 16x6 khỏi 26x6.
2x10+16x8+10x9+12x7-6x5+10x6+12x4-8x3-32x4-16x2
Bước 1.11.2.6
Trừ 32x4 khỏi 12x4.
2x10+16x8+10x9+12x7-6x5+10x6-20x4-8x3-16x2
2x10+16x8+10x9+12x7-6x5+10x6-20x4-8x3-16x2
2x10+16x8+10x9+12x7-6x5+10x6-20x4-8x3-16x2
2x10+16x8+10x9+12x7-6x5+10x6-20x4-8x3-16x2
Bước 2
Số mũ lớn nhất là bậc của đa thức.
10