Nhập bài toán...
Đại số sơ cấp Ví dụ
f(x)<525x+3f(x)<525x+3
Bước 1
Trừ f(x)f(x) khỏi cả hai vế của bất đẳng thức.
0<525x+3-f(x)0<525x+3−f(x)
Bước 2
Bước 2.1
Viết lại dưới dạng biết hệ số góc và tung độ gốc.
Bước 2.1.1
Dạng biết hệ số góc và tung độ gốc là y=mx+by=mx+b, trong đó mm là hệ số góc và bb là tung độ gốc.
y=mx+by=mx+b
Bước 2.1.2
Viết lại để xx nằm ở vế trái của bất đẳng thức.
525x+3-f(x)>0525x+3−f(x)>0
Bước 2.1.3
Chuyển tất cả các số hạng không chứa xx sang vế phải của bất đẳng thức.
Bước 2.1.3.1
Trừ 33 khỏi cả hai vế của bất đẳng thức.
525x-f(x)>-3525x−f(x)>−3
Bước 2.1.3.2
Cộng f(x)f(x) cho cả hai vế của bất đẳng thức.
525x>-3+f(x)525x>−3+f(x)
525x>-3+f(x)525x>−3+f(x)
Bước 2.1.4
Nhân cả hai vế với xx.
525xx=(-3+f(x))x525xx=(−3+f(x))x
Bước 2.1.5
Rút gọn.
Bước 2.1.5.1
Rút gọn vế trái.
Bước 2.1.5.1.1
Triệt tiêu thừa số chung xx.
Bước 2.1.5.1.1.1
Triệt tiêu thừa số chung.
525xx=(-3+f(x))x525xx=(−3+f(x))x
Bước 2.1.5.1.1.2
Viết lại biểu thức.
525=(-3+f(x))x525=(−3+f(x))x
525=(-3+f(x))x525=(−3+f(x))x
525=(-3+f(x))x525=(−3+f(x))x
Bước 2.1.5.2
Rút gọn vế phải.
Bước 2.1.5.2.1
Rút gọn (-3+f(x))x(−3+f(x))x.
Bước 2.1.5.2.1.1
Áp dụng thuộc tính phân phối.
525=-3x+f(x)x525=−3x+f(x)x
Bước 2.1.5.2.1.2
Sắp xếp lại các thừa số trong -3x+f(x)x−3x+f(x)x.
525=-3x+xf(x)525=−3x+xf(x)
525=-3x+xf(x)525=−3x+xf(x)
525=-3x+xf(x)525=−3x+xf(x)
525=-3x+xf(x)525=−3x+xf(x)
Bước 2.1.6
Giải tìm xx.
Bước 2.1.6.1
Viết lại phương trình ở dạng -3x+xf(x)=525−3x+xf(x)=525.
-3x+xf(x)=525−3x+xf(x)=525
Bước 2.1.6.2
Nhân xx với xx bằng cách cộng các số mũ.
Bước 2.1.6.2.1
Di chuyển xx.
-3x+x⋅xf=525−3x+x⋅xf=525
Bước 2.1.6.2.2
Nhân xx với xx.
-3x+x2f=525−3x+x2f=525
-3x+x2f=525−3x+x2f=525
Bước 2.1.6.3
Trừ 525525 khỏi cả hai vế của phương trình.
-3x+x2f-525=0−3x+x2f−525=0
Bước 2.1.6.4
Sử dụng công thức bậc hai để tìm các đáp án.
-b±√b2-4(ac)2a−b±√b2−4(ac)2a
Bước 2.1.6.5
Thay các giá trị a=fa=f, b=-3b=−3, và c=-525c=−525 vào công thức bậc hai và giải tìm xx.
3±√(-3)2-4⋅(f⋅-525)2f3±√(−3)2−4⋅(f⋅−525)2f
Bước 2.1.6.6
Rút gọn tử số.
Bước 2.1.6.6.1
Nâng -3−3 lên lũy thừa 22.
x=3±√9-4⋅f⋅-5252fx=3±√9−4⋅f⋅−5252f
Bước 2.1.6.6.2
Nhân -525−525 với -4−4.
x=3±√9+2100f2fx=3±√9+2100f2f
Bước 2.1.6.6.3
Đưa 33 ra ngoài 9+2100f9+2100f.
Bước 2.1.6.6.3.1
Đưa 33 ra ngoài 99.
x=3±√3(3)+2100f2fx=3±√3(3)+2100f2f
Bước 2.1.6.6.3.2
Đưa 33 ra ngoài 2100f2100f.
x=3±√3(3)+3(700f)2fx=3±√3(3)+3(700f)2f
Bước 2.1.6.6.3.3
Đưa 33 ra ngoài 3(3)+3(700f)3(3)+3(700f).
x=3±√3(3+700f)2fx=3±√3(3+700f)2f
x=3±√3(3+700f)2fx=3±√3(3+700f)2f
x=3±√3(3+700f)2fx=3±√3(3+700f)2f
Bước 2.1.6.7
Chuyển đổi ± thành +.
x=3+√3(3+700f)2f
Bước 2.1.6.8
Rút gọn biểu thức để giải tìm phần - của ±.
Bước 2.1.6.8.1
Rút gọn tử số.
Bước 2.1.6.8.1.1
Nâng -3 lên lũy thừa 2.
x=3±√9-4⋅f⋅-5252f
Bước 2.1.6.8.1.2
Nhân -525 với -4.
x=3±√9+2100f2f
Bước 2.1.6.8.1.3
Đưa 3 ra ngoài 9+2100f.
Bước 2.1.6.8.1.3.1
Đưa 3 ra ngoài 9.
x=3±√3(3)+2100f2f
Bước 2.1.6.8.1.3.2
Đưa 3 ra ngoài 2100f.
x=3±√3(3)+3(700f)2f
Bước 2.1.6.8.1.3.3
Đưa 3 ra ngoài 3(3)+3(700f).
x=3±√3(3+700f)2f
x=3±√3(3+700f)2f
x=3±√3(3+700f)2f
Bước 2.1.6.8.2
Chuyển đổi ± thành -.
x=3-√3(3+700f)2f
x=3-√3(3+700f)2f
Bước 2.1.6.9
Câu trả lời cuối cùng là sự kết hợp của cả hai đáp án.
x=3+√3(3+700f)2f
x=3-√3(3+700f)2f
x=3+√3(3+700f)2f
x=3-√3(3+700f)2f
Bước 2.1.7
Viết lại dưới dạng biết hệ số góc và tung độ gốc.
=3+√3(3+700)2
=f+3-√3(3+700f)2f
=3+√3(3+700)2
=f+3-√3(3+700f)2f
Bước 2.2
Since the equation is a vertical line, it does not cross the y-axis.
Không có tung độ gốc
Bước 2.3
Since the equation is a vertical line, the slope is infinite.
m=∞
m=∞
Bước 3
Vẽ một đường nét đứt, sau đó tô màu khu vực bên dưới đường biên vì y nhỏ hơn 525x+3-f(x).
0<525x+3-f(x)
Bước 4