Hoá học Ví dụ

Tìm Ẩn Số trong Định Luật Khí Kết Hợp P_1=12atm V_1=0.23L T_1=200K P_2=14atm , T_2=300K
P1=12atm V1=0.23L T1=200K P2=14atm , T2=300K
Bước 1
Sử dụng định luật chất khí kết hợp để tìm biến còn thiếu trong phương trình. Nếu áp suất, thể tích và nhiệt độ được biết ở một trạng thái, và hai trong số ba điều đó được biết ở trạng thái thứ hai, định luật có thể được sử dụng để tìm ẩn số.
P1V1T1=P2V2T2
Bước 2
Điền vào các giá trị đã biết.
0.23L200K=V300K
Bước 3
Giải tìm ẩn số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.1
Viết lại phương trình ở dạng V300K=0.23L200K.
V300K=0.23L200K
Bước 3.2
Nhân cả hai vế với 300K.
V300K(300K)=0.23L200K(300K)
Bước 3.3
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.3.1
Rút gọn vế trái.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.3.1.1
Rút gọn V300K(300K).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.3.1.1.1
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
300V300KK=0.23L200K(300K)
Bước 3.3.1.1.2
Triệt tiêu thừa số chung 300.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.3.1.1.2.1
Đưa 300 ra ngoài 300K.
300V300KK=0.23L200K(300K)
Bước 3.3.1.1.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
300V300KK=0.23L200K(300K)
Bước 3.3.1.1.2.3
Viết lại biểu thức.
VKK=0.23L200K(300K)
VKK=0.23L200K(300K)
Bước 3.3.1.1.3
Triệt tiêu thừa số chung K.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.3.1.1.3.1
Triệt tiêu thừa số chung.
VKK=0.23L200K(300K)
Bước 3.3.1.1.3.2
Viết lại biểu thức.
V=0.23L200K(300K)
V=0.23L200K(300K)
V=0.23L200K(300K)
V=0.23L200K(300K)
Bước 3.3.2
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.3.2.1
Rút gọn 0.23L200K(300K).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.3.2.1.1
Viết lại bằng tính chất giao hoán của phép nhân.
V=3000.23L200KK
Bước 3.3.2.1.2
Triệt tiêu thừa số chung 100.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.3.2.1.2.1
Đưa 100 ra ngoài 300.
V=100(3)0.23L200KK
Bước 3.3.2.1.2.2
Đưa 100 ra ngoài 200K.
V=100(3)0.23L100(2K)K
Bước 3.3.2.1.2.3
Triệt tiêu thừa số chung.
V=10030.23L100(2K)K
Bước 3.3.2.1.2.4
Viết lại biểu thức.
V=30.23L2KK
V=30.23L2KK
Bước 3.3.2.1.3
Kết hợp 30.23L2K.
V=3(0.23L)2KK
Bước 3.3.2.1.4
Nhân 0.23 với 3.
V=0.69L2KK
Bước 3.3.2.1.5
Triệt tiêu thừa số chung K.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.3.2.1.5.1
Đưa K ra ngoài 2K.
V=0.69LK2K
Bước 3.3.2.1.5.2
Triệt tiêu thừa số chung.
V=0.69LK2K
Bước 3.3.2.1.5.3
Viết lại biểu thức.
V=0.69L2
V=0.69L2
Bước 3.3.2.1.6
Đưa 0.69 ra ngoài 0.69L.
V=0.69L2
Bước 3.3.2.1.7
Đưa 2 ra ngoài 2.
V=0.69L2(1)
Bước 3.3.2.1.8
Tách các phân số.
V=0.692L1
Bước 3.3.2.1.9
Chia 0.69 cho 2.
V=0.345L1
Bước 3.3.2.1.10
Chia L cho 1.
V=0.345L
V=0.345L
V=0.345L
V=0.345L
V=0.345L
 [x2  12  π  xdx ]