Nhập bài toán...
Giải tích Ví dụ
f(x)=3x-6 , (0,4)
Bước 1
Tập xác định của biểu thức là tất cả các số thực trừ trường hợp biểu thức không xác định. Trong trường hợp này, không có số thực nào làm cho biểu thức không xác định.
Ký hiệu khoảng:
(-∞,∞)
Ký hiệu xây dựng tập hợp:
{x|x∈ℝ}
Bước 2
f(x) liên tục trên [0,4].
f(x) là liên tục
Bước 3
Giá trị trung bình của hàm số f trong khoảng [a,b] được định nghĩa là A(x)=1b-a∫baf(x)dx.
A(x)=1b-a∫baf(x)dx
Bước 4
Thay các giá trị thực tế vào công thức cho giá trị trung bình của một hàm số.
A(x)=14-0(∫403x-6dx)
Bước 5
Chia tích phân đơn thành nhiều tích phân.
A(x)=14-0(∫403xdx+∫40-6dx)
Bước 6
Vì 3 không đổi đối với x, hãy di chuyển 3 ra khỏi tích phân.
A(x)=14-0(3∫40xdx+∫40-6dx)
Bước 7
Theo Quy tắc lũy thừa, tích phân của x đối với x là 12x2.
A(x)=14-0(3(12x2]40)+∫40-6dx)
Bước 8
Kết hợp 12 và x2.
A(x)=14-0(3(x22]40)+∫40-6dx)
Bước 9
Áp dụng quy tắc hằng số.
A(x)=14-0(3(x22]40)+-6x]40)
Bước 10
Bước 10.1
Tính x22 tại 4 và tại 0.
A(x)=14-0(3((422)-022)+-6x]40)
Bước 10.2
Tính -6x tại 4 và tại 0.
A(x)=14-0(3(422-022)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3
Rút gọn.
Bước 10.3.1
Nâng 4 lên lũy thừa 2.
A(x)=14-0(3(162-022)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.2
Triệt tiêu thừa số chung của 16 và 2.
Bước 10.3.2.1
Đưa 2 ra ngoài 16.
A(x)=14-0(3(2⋅82-022)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.2.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 10.3.2.2.1
Đưa 2 ra ngoài 2.
A(x)=14-0(3(2⋅82(1)-022)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.2.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
A(x)=14-0(3(2⋅82⋅1-022)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.2.2.3
Viết lại biểu thức.
A(x)=14-0(3(81-022)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.2.2.4
Chia 8 cho 1.
A(x)=14-0(3(8-022)-6⋅4+6⋅0)
A(x)=14-0(3(8-022)-6⋅4+6⋅0)
A(x)=14-0(3(8-022)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.3
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
A(x)=14-0(3(8-02)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.4
Triệt tiêu thừa số chung của 0 và 2.
Bước 10.3.4.1
Đưa 2 ra ngoài 0.
A(x)=14-0(3(8-2(0)2)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.4.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 10.3.4.2.1
Đưa 2 ra ngoài 2.
A(x)=14-0(3(8-2⋅02⋅1)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.4.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
A(x)=14-0(3(8-2⋅02⋅1)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.4.2.3
Viết lại biểu thức.
A(x)=14-0(3(8-01)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.4.2.4
Chia 0 cho 1.
A(x)=14-0(3(8-0)-6⋅4+6⋅0)
A(x)=14-0(3(8-0)-6⋅4+6⋅0)
A(x)=14-0(3(8-0)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.5
Nhân -1 với 0.
A(x)=14-0(3(8+0)-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.6
Cộng 8 và 0.
A(x)=14-0(3⋅8-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.7
Nhân 3 với 8.
A(x)=14-0(24-6⋅4+6⋅0)
Bước 10.3.8
Nhân -6 với 4.
A(x)=14-0(24-24+6⋅0)
Bước 10.3.9
Nhân 6 với 0.
A(x)=14-0(24-24+0)
Bước 10.3.10
Cộng -24 và 0.
A(x)=14-0(24-24)
Bước 10.3.11
Trừ 24 khỏi 24.
A(x)=14-0(0)
A(x)=14-0(0)
A(x)=14-0(0)
Bước 11
Bước 11.1
Nhân -1 với 0.
A(x)=14+0⋅0
Bước 11.2
Cộng 4 và 0.
A(x)=14⋅0
A(x)=14⋅0
Bước 12
Nhân 14 với 0.
A(x)=0
Bước 13