Giải tích Ví dụ

Tìm Nơi Thỏa Điều Kiện của Định Lý Giá Trị Trung Bình f(x)=x^(2/3) , [-1,8]
,
Bước 1
Nếu liên tục trên khoảng và khả vi trên , thì ít nhất một số thực tồn tại trong khoảng sao cho . Định lý giá trị trung bình biểu thị mối liên hệ giữa hệ số góc của tiếp tuyến với đường cong tại và hệ số góc của đường thẳng đi qua các điểm .
Nếu liên tục trên
và nếu khả vi trên ,
thì tồn tại ít nhất một điểm, trong : .
Bước 2
Kiểm tra xem có liên tục không.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1
Để tìm xem hàm có liên tục trên không, hãy tìm tập xác định của .
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1.1
Áp dụng quy tắc để viết lại dạng lũy thừa dưới dạng căn thức.
Bước 2.1.2
Tập xác định của biểu thức là tất cả các số thực trừ trường hợp biểu thức không xác định. Trong trường hợp này, không có số thực nào làm cho biểu thức không xác định.
Ký hiệu khoảng:
Ký hiệu xây dựng tập hợp:
Ký hiệu khoảng:
Ký hiệu xây dựng tập hợp:
Bước 2.2
liên tục trên .
Hàm số liên tục.
Hàm số liên tục.
Bước 3
Tìm đạo hàm.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.1
Tìm đạo hàm bậc một.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.1.1
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng trong đó .
Bước 3.1.2
Để viết ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với .
Bước 3.1.3
Kết hợp .
Bước 3.1.4
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
Bước 3.1.5
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.1.5.1
Nhân với .
Bước 3.1.5.2
Trừ khỏi .
Bước 3.1.6
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
Bước 3.1.7
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 3.1.7.1
Viết lại biểu thức bằng quy tắc số mũ âm .
Bước 3.1.7.2
Nhân với .
Bước 3.2
Đạo hàm bậc nhất của đối với .
Bước 4
Tìm nếu đạo hàm liên tục trên .
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1
Để tìm xem hàm có liên tục trên không, hãy tìm tập xác định của .
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.1
Chuyển đổi các biểu thức có số mũ dạng phân số thành các căn thức
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.1.1
Áp dụng quy tắc để viết lại dạng lũy thừa dưới dạng căn thức.
Bước 4.1.1.2
Bất kỳ đại lượng nào mũ lên đều là chính nó.
Bước 4.1.2
Đặt mẫu số trong bằng để tìm nơi biểu thức không xác định.
Bước 4.1.3
Giải tìm .
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.1
Để loại bỏ dấu căn ở vế trái của phương trình, lấy mũ ba cả hai vế của phương trình.
Bước 4.1.3.2
Rút gọn mỗi vế của phương trình.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.2.1
Sử dụng để viết lại ở dạng .
Bước 4.1.3.2.2
Rút gọn vế trái.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.2.2.1
Rút gọn .
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.2.2.1.1
Áp dụng quy tắc tích số cho .
Bước 4.1.3.2.2.1.2
Nâng lên lũy thừa .
Bước 4.1.3.2.2.1.3
Nhân các số mũ trong .
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.2.2.1.3.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, .
Bước 4.1.3.2.2.1.3.2
Triệt tiêu thừa số chung .
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.2.2.1.3.2.1
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 4.1.3.2.2.1.3.2.2
Viết lại biểu thức.
Bước 4.1.3.2.2.1.4
Rút gọn.
Bước 4.1.3.2.3
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.2.3.1
Nâng lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho .
Bước 4.1.3.3
Chia mỗi số hạng trong cho và rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.3.1
Chia mỗi số hạng trong cho .
Bước 4.1.3.3.2
Rút gọn vế trái.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.3.2.1
Triệt tiêu thừa số chung .
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.3.2.1.1
Triệt tiêu thừa số chung.
Bước 4.1.3.3.2.1.2
Chia cho .
Bước 4.1.3.3.3
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 4.1.3.3.3.1
Chia cho .
Bước 4.1.4
Tập xác định là tất cả các giá trị của và làm cho biểu thức xác định.
Ký hiệu khoảng:
Ký hiệu xây dựng tập hợp:
Ký hiệu khoảng:
Ký hiệu xây dựng tập hợp:
Bước 4.2
không liên tục trên không nằm trong tập xác định của .
Hàm số không liên tục.
Hàm số không liên tục.
Bước 5
Hàm số không khả vi trên vì đạo hàm không liên tục trên .
Hàm số không khả vi.
Bước 6