Nhập bài toán...
Giải tích Ví dụ
P(t)=20(65+5t)2-1300t , t=8
Bước 1
Tốc độ biến thiên đối với hàm số là giá trị của đạo hàm (tốc độ biến thiên) tại 8 trên giá trị của hàm số tại 8.
f′(8)f(8)
Bước 2
Thay các hàm số vào công thức để tìm hàm số cho tốc độ biến thiên.
1000t+1170020(65+5t)2-1300t
Bước 3
Bước 3.1
Triệt tiêu thừa số chung của 1000t+11700 và 20(65+5t)2-1300t.
Bước 3.1.1
Đưa 20 ra ngoài 1000t.
f′(t)f(t)=20(50t)+1170020(65+5t)2-1300t
Bước 3.1.2
Đưa 20 ra ngoài 11700.
f′(t)f(t)=20(50t)+20⋅58520(65+5t)2-1300t
Bước 3.1.3
Đưa 20 ra ngoài 20(50t)+20(585).
f′(t)f(t)=20(50t+585)20(65+5t)2-1300t
Bước 3.1.4
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 3.1.4.1
Đưa 20 ra ngoài 20(65+5t)2.
f′(t)f(t)=20(50t+585)20((65+5t)2)-1300t
Bước 3.1.4.2
Đưa 20 ra ngoài -1300t.
f′(t)f(t)=20(50t+585)20((65+5t)2)+20(-65t)
Bước 3.1.4.3
Đưa 20 ra ngoài 20((65+5t)2)+20(-65t).
f′(t)f(t)=20(50t+585)20((65+5t)2-65t)
Bước 3.1.4.4
Triệt tiêu thừa số chung.
f′(t)f(t)=20(50t+585)20((65+5t)2-65t)
Bước 3.1.4.5
Viết lại biểu thức.
f′(t)f(t)=50t+585(65+5t)2-65t
f′(t)f(t)=50t+585(65+5t)2-65t
f′(t)f(t)=50t+585(65+5t)2-65t
Bước 3.2
Đưa 5 ra ngoài 50t+585.
Bước 3.2.1
Đưa 5 ra ngoài 50t.
f′(t)f(t)=5(10t)+585(65+5t)2-65t
Bước 3.2.2
Đưa 5 ra ngoài 585.
f′(t)f(t)=5(10t)+5(117)(65+5t)2-65t
Bước 3.2.3
Đưa 5 ra ngoài 5(10t)+5(117).
f′(t)f(t)=5(10t+117)(65+5t)2-65t
f′(t)f(t)=5(10t+117)(65+5t)2-65t
f′(t)f(t)=5(10t+117)(65+5t)2-65t
Bước 4
Bước 4.1
Giả sử u=t. Thay u cho tất cả các lần xuất hiện của t.
f′(t)f(t)=5(10t+117)4225+25u2+585u
Bước 4.2
Đưa 5 ra ngoài 4225+25u2+585u.
Bước 4.2.1
Đưa 5 ra ngoài 4225.
f′(t)f(t)=5(10t+117)5(845)+25u2+585u
Bước 4.2.2
Đưa 5 ra ngoài 25u2.
f′(t)f(t)=5(10t+117)5(845)+5(5u2)+585u
Bước 4.2.3
Đưa 5 ra ngoài 585u.
f′(t)f(t)=5(10t+117)5(845)+5(5u2)+5(117u)
Bước 4.2.4
Đưa 5 ra ngoài 5(845)+5(5u2).
f′(t)f(t)=5(10t+117)5(845+5u2)+5(117u)
Bước 4.2.5
Đưa 5 ra ngoài 5(845+5u2)+5(117u).
f′(t)f(t)=5(10t+117)5(845+5u2+117u)
f′(t)f(t)=5(10t+117)5(845+5u2+117u)
Bước 4.3
Sắp xếp lại các số hạng.
f′(t)f(t)=5(10t+117)5(5u2+117u+845)
Bước 4.4
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của u với t.
f′(t)f(t)=5(10t+117)5(5t2+117t+845)
f′(t)f(t)=5(10t+117)5(5t2+117t+845)
Bước 5
Bước 5.1
Triệt tiêu thừa số chung.
f′(t)f(t)=5(10t+117)5(5t2+117t+845)
Bước 5.2
Viết lại biểu thức.
f′(t)f(t)=10t+1175t2+117t+845
f′(t)f(t)=10t+1175t2+117t+845
Bước 6
Tính công thức tại t=8.
10(8)+1175(8)2+117(8)+845
Bước 7
Bước 7.1
Rút gọn tử số.
Bước 7.1.1
Nhân 10 với 8.
80+1175⋅82+117(8)+845
Bước 7.1.2
Cộng 80 và 117.
1975⋅82+117(8)+845
1975⋅82+117(8)+845
Bước 7.2
Rút gọn mẫu số.
Bước 7.2.1
Nâng 8 lên lũy thừa 2.
1975⋅64+117(8)+845
Bước 7.2.2
Nhân 5 với 64.
197320+117(8)+845
Bước 7.2.3
Nhân 117 với 8.
197320+936+845
Bước 7.2.4
Cộng 320 và 936.
1971256+845
Bước 7.2.5
Cộng 1256 và 845.
1972101
1972101
1972101
Bước 8
Quy đổi 1972101 thành một số thập phân.
0.09376487
Bước 9
Quy đổi 0.09376487 thành một tỉ lệ phần trăm.
9.37648738%