Giải tích Ví dụ

Tìm Đạo Hàm - d/dx sin(x)sin(x)
sin(x)sin(x)
Bước 1
Nâng sin(x) lên lũy thừa 1.
ddx[sin1(x)sin(x)]
Bước 2
Nâng sin(x) lên lũy thừa 1.
ddx[sin1(x)sin1(x)]
Bước 3
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
ddx[sin(x)1+1]
Bước 4
Cộng 11.
ddx[sin2(x)]
Bước 5
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng quy tắc chuỗi, quy tắc nói rằng ddx[f(g(x))]f(g(x))g(x) trong đó f(x)=x2g(x)=sin(x).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 5.1
Để áp dụng quy tắc chuỗi, thiết lập u ở dạng sin(x).
ddu[u2]ddx[sin(x)]
Bước 5.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng ddu[un]nun-1 trong đó n=2.
2uddx[sin(x)]
Bước 5.3
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của u với sin(x).
2sin(x)ddx[sin(x)]
2sin(x)ddx[sin(x)]
Bước 6
Đạo hàm của sin(x) đối với xcos(x).
2sin(x)cos(x)
Bước 7
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.1
Sắp xếp lại các thừa số của 2sin(x)cos(x).
2cos(x)sin(x)
Bước 7.2
Sắp xếp lại 2cos(x)sin(x).
sin(x)(2cos(x))
Bước 7.3
Sắp xếp lại sin(x)2.
2sin(x)cos(x)
Bước 7.4
Áp dụng đẳng thức góc nhân đôi cho sin.
sin(2x)
sin(2x)
 [x2  12  π  xdx ]