Nhập bài toán...
Giải tích Ví dụ
f(x)=2x525-2x323-6f(x)=2x525−2x323−6 , [0,4][0,4]
Bước 1
Bước 1.1
Tìm đạo hàm bậc một.
Bước 1.1.1
Tìm đạo hàm bậc một.
Bước 1.1.1.1
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của 2x525-2x323-62x525−2x323−6 đối với xx là ddx[2x525]+ddx[-2x323]+ddx[-6]ddx[2x525]+ddx[−2x323]+ddx[−6].
ddx[2x525]+ddx[-2x323]+ddx[-6]ddx[2x525]+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2
Tính ddx[2x525]ddx[2x525].
Bước 1.1.1.2.1
Vì 2525 không đổi đối với xx, nên đạo hàm của 2x5252x525 đối với xx là 25ddx[x52]25ddx[x52].
25ddx[x52]+ddx[-2x323]+ddx[-6]25ddx[x52]+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng ddx[xn]ddx[xn] là nxn-1nxn−1 trong đó n=52n=52.
25(52x52-1)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x52−1)+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2.3
Để viết -1−1 ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 2222.
25(52x52-1⋅22)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x52−1⋅22)+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2.4
Kết hợp -1−1 và 2222.
25(52x52+-1⋅22)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x52+−1⋅22)+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2.5
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
25(52x5-1⋅22)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x5−1⋅22)+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2.6
Rút gọn tử số.
Bước 1.1.1.2.6.1
Nhân -1−1 với 22.
25(52x5-22)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x5−22)+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2.6.2
Trừ 22 khỏi 55.
25(52x32)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x32)+ddx[−2x323]+ddx[−6]
25(52x32)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x32)+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2.7
Kết hợp 5252 và x32x32.
25⋅5x322+ddx[-2x323]+ddx[-6]25⋅5x322+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2.8
Nhân 2525 với 5x3225x322.
2(5x32)5⋅2+ddx[-2x323]+ddx[-6]2(5x32)5⋅2+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2.9
Nhân 55 với 22.
10x325⋅2+ddx[-2x323]+ddx[-6]10x325⋅2+ddx[−2x323]+ddx[−6]
Bước 1.1.1.2.10
Nhân 5 với 2.
10x3210+ddx[-2x323]+ddx[-6]
Bước 1.1.1.2.11
Triệt tiêu thừa số chung.
10x3210+ddx[-2x323]+ddx[-6]
Bước 1.1.1.2.12
Chia x32 cho 1.
x32+ddx[-2x323]+ddx[-6]
x32+ddx[-2x323]+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3
Tính ddx[-2x323].
Bước 1.1.1.3.1
Vì -23 không đổi đối với x, nên đạo hàm của -2x323 đối với x là -23ddx[x32].
x32-23ddx[x32]+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng ddx[xn] là nxn-1 trong đó n=32.
x32-23(32x32-1)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.3
Để viết -1 ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 22.
x32-23(32x32-1⋅22)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.4
Kết hợp -1 và 22.
x32-23(32x32+-1⋅22)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.5
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
x32-23(32x3-1⋅22)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.6
Rút gọn tử số.
Bước 1.1.1.3.6.1
Nhân -1 với 2.
x32-23(32x3-22)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.6.2
Trừ 2 khỏi 3.
x32-23(32x12)+ddx[-6]
x32-23(32x12)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.7
Kết hợp 32 và x12.
x32-23⋅3x122+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.8
Nhân 3x122 với 23.
x32-3x12⋅22⋅3+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.9
Nhân 2 với 3.
x32-6x122⋅3+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.10
Nhân 2 với 3.
x32-6x126+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.11
Triệt tiêu thừa số chung.
x32-6x126+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.12
Chia x12 cho 1.
x32-x12+ddx[-6]
x32-x12+ddx[-6]
Bước 1.1.1.4
Tìm đạo hàm bằng quy tắc hằng số.
Bước 1.1.1.4.1
Vì -6 là hằng số đối với x, đạo hàm của -6 đối với x là 0.
x32-x12+0
Bước 1.1.1.4.2
Cộng x32-x12 và 0.
f′(x)=x32-x12
f′(x)=x32-x12
f′(x)=x32-x12
Bước 1.1.2
Đạo hàm bậc nhất của f(x) đối với x là x32-x12.
x32-x12
x32-x12
Bước 1.2
Cho đạo hàm bằng 0 rồi giải phương trình x32-x12=0.
Bước 1.2.1
Cho đạo hàm bằng 0.
x32-x12=0
Bước 1.2.2
Tìm một thừa số chung x12 đại diện cho mỗi số hạng.
(x12)3-x12
Bước 1.2.3
Thay u bằng x12.
(u)3-(u)=0
Bước 1.2.4
Giải tìm u.
Bước 1.2.4.1
Nhân -1 với u.
u3-u=0
Bước 1.2.4.2
Phân tích vế trái của phương trình thành thừa số.
Bước 1.2.4.2.1
Đưa u ra ngoài u3-u.
Bước 1.2.4.2.1.1
Đưa u ra ngoài u3.
u⋅u2-u=0
Bước 1.2.4.2.1.2
Đưa u ra ngoài -u.
u⋅u2+u⋅-1=0
Bước 1.2.4.2.1.3
Đưa u ra ngoài u⋅u2+u⋅-1.
u(u2-1)=0
u(u2-1)=0
Bước 1.2.4.2.2
Viết lại 1 ở dạng 12.
u(u2-12)=0
Bước 1.2.4.2.3
Phân tích thành thừa số.
Bước 1.2.4.2.3.1
Vì cả hai số hạng đều là số chính phương, nên ta phân tích thành thừa số bằng công thức hiệu của hai bình phương, a2-b2=(a+b)(a-b) trong đó a=u và b=1.
u((u+1)(u-1))=0
Bước 1.2.4.2.3.2
Loại bỏ các dấu ngoặc đơn không cần thiết.
u(u+1)(u-1)=0
u(u+1)(u-1)=0
u(u+1)(u-1)=0
Bước 1.2.4.3
Nếu bất kỳ thừa số riêng lẻ nào ở vế trái của phương trình bằng 0, toàn bộ biểu thức sẽ bằng 0.
u=0
u+1=0
u-1=0
Bước 1.2.4.4
Đặt u bằng với 0.
u=0
Bước 1.2.4.5
Đặt u+1 bằng 0 và giải tìm u.
Bước 1.2.4.5.1
Đặt u+1 bằng với 0.
u+1=0
Bước 1.2.4.5.2
Trừ 1 khỏi cả hai vế của phương trình.
u=-1
u=-1
Bước 1.2.4.6
Đặt u-1 bằng 0 và giải tìm u.
Bước 1.2.4.6.1
Đặt u-1 bằng với 0.
u-1=0
Bước 1.2.4.6.2
Cộng 1 cho cả hai vế của phương trình.
u=1
u=1
Bước 1.2.4.7
Đáp án cuối cùng là tất cả các giá trị làm cho u(u+1)(u-1)=0 đúng.
u=0,-1,1
u=0,-1,1
Bước 1.2.5
Thay x bằng u.
x12=0,-1,1
Bước 1.2.6
Giải tìm x12=0 cho x.
Bước 1.2.6.1
Lấy mũ lũy thừa 2 hai vế để khử mũ phân số vế bên trái.
(x12)2=02
Bước 1.2.6.2
Rút gọn biểu thức mũ.
Bước 1.2.6.2.1
Rút gọn vế trái.
Bước 1.2.6.2.1.1
Rút gọn (x12)2.
Bước 1.2.6.2.1.1.1
Nhân các số mũ trong (x12)2.
Bước 1.2.6.2.1.1.1.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
x12⋅2=02
Bước 1.2.6.2.1.1.1.2
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Bước 1.2.6.2.1.1.1.2.1
Triệt tiêu thừa số chung.
x12⋅2=02
Bước 1.2.6.2.1.1.1.2.2
Viết lại biểu thức.
x1=02
x1=02
x1=02
Bước 1.2.6.2.1.1.2
Rút gọn.
x=02
x=02
x=02
Bước 1.2.6.2.2
Rút gọn vế phải.
Bước 1.2.6.2.2.1
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
x=0
x=0
x=0
x=0
Bước 1.2.7
Giải tìm x12=-1 cho x.
Bước 1.2.7.1
Lấy mũ lũy thừa 2 hai vế để khử mũ phân số vế bên trái.
(x12)2=(-1)2
Bước 1.2.7.2
Rút gọn biểu thức mũ.
Bước 1.2.7.2.1
Rút gọn vế trái.
Bước 1.2.7.2.1.1
Rút gọn (x12)2.
Bước 1.2.7.2.1.1.1
Nhân các số mũ trong (x12)2.
Bước 1.2.7.2.1.1.1.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
x12⋅2=(-1)2
Bước 1.2.7.2.1.1.1.2
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Bước 1.2.7.2.1.1.1.2.1
Triệt tiêu thừa số chung.
x12⋅2=(-1)2
Bước 1.2.7.2.1.1.1.2.2
Viết lại biểu thức.
x1=(-1)2
x1=(-1)2
x1=(-1)2
Bước 1.2.7.2.1.1.2
Rút gọn.
x=(-1)2
x=(-1)2
x=(-1)2
Bước 1.2.7.2.2
Rút gọn vế phải.
Bước 1.2.7.2.2.1
Nâng -1 lên lũy thừa 2.
x=1
x=1
x=1
x=1
Bước 1.2.8
Liệt kê tất cả các đáp án.
x=0,1,1
x=0,1,1
Bước 1.3
Tìm các giá trị có đạo hàm tại đó không xác định.
Bước 1.3.1
Chuyển đổi các biểu thức có số mũ dạng phân số thành các căn thức
Bước 1.3.1.1
Áp dụng quy tắc xmn=n√xm để viết lại dạng lũy thừa dưới dạng căn thức.
√x3-x12
Bước 1.3.1.2
Áp dụng quy tắc xmn=n√xm để viết lại dạng lũy thừa dưới dạng căn thức.
√x3-√x1
Bước 1.3.1.3
Bất kỳ đại lượng nào mũ 1 lên đều là chính nó.
√x3-√x
√x3-√x
Bước 1.3.2
Đặt số trong dấu căn trong √x3 nhỏ hơn 0 để tìm nơi biểu thức không xác định.
x3<0
Bước 1.3.3
Giải tìm x.
Bước 1.3.3.1
Lấy căn đã chỉ định của cả hai vế của bất đẳng thức để loại bỏ số mũ ở vế trái.
3√x3<3√0
Bước 1.3.3.2
Rút gọn phương trình.
Bước 1.3.3.2.1
Rút gọn vế trái.
Bước 1.3.3.2.1.1
Đưa các số hạng dưới căn thức ra ngoài.
x<3√0
x<3√0
Bước 1.3.3.2.2
Rút gọn vế phải.
Bước 1.3.3.2.2.1
Rút gọn 3√0.
Bước 1.3.3.2.2.1.1
Viết lại 0 ở dạng 03.
x<3√03
Bước 1.3.3.2.2.1.2
Đưa các số hạng dưới căn thức ra ngoài.
x<0
x<0
x<0
x<0
x<0
Bước 1.3.4
Phương trình không xác định tại mẫu số bằng 0, đối số của một căn bậc hai nhỏ hơn 0, hoặc đối số của một logarit nhỏ hơn hoặc bằng 0.
x<0
(-∞,0)
x<0
(-∞,0)
Bước 1.4
Tính 2x525-2x323-6 tại các giá trị x có đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định.
Bước 1.4.1
Tính giá trị tại x=0.
Bước 1.4.1.1
Thay 0 bằng x.
2(0)525-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2
Rút gọn.
Bước 1.4.1.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 1.4.1.2.1.1
Rút gọn tử số.
Bước 1.4.1.2.1.1.1
Viết lại 0 ở dạng 02.
2⋅(02)525-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.1.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
2⋅02(52)5-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.1.3
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Bước 1.4.1.2.1.1.3.1
Triệt tiêu thừa số chung.
2⋅02(52)5-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.1.3.2
Viết lại biểu thức.
2⋅055-2(0)323-6
2⋅055-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.1.4
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
2⋅05-2(0)323-6
2⋅05-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.2
Nhân 2 với 0.
05-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.3
Chia 0 cho 5.
0-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.4
Rút gọn tử số.
Bước 1.4.1.2.1.4.1
Viết lại 0 ở dạng 02.
0-2⋅(02)323-6
Bước 1.4.1.2.1.4.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
0-2⋅02(32)3-6
Bước 1.4.1.2.1.4.3
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Bước 1.4.1.2.1.4.3.1
Triệt tiêu thừa số chung.
0-2⋅02(32)3-6
Bước 1.4.1.2.1.4.3.2
Viết lại biểu thức.
0-2⋅033-6
0-2⋅033-6
Bước 1.4.1.2.1.4.4
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
0-2⋅03-6
0-2⋅03-6
Bước 1.4.1.2.1.5
Nhân 2 với 0.
0-03-6
Bước 1.4.1.2.1.6
Chia 0 cho 3.
0-0-6
Bước 1.4.1.2.1.7
Nhân -1 với 0.
0+0-6
0+0-6
Bước 1.4.1.2.2
Rút gọn bằng cách cộng và trừ.
Bước 1.4.1.2.2.1
Cộng 0 và 0.
0-6
Bước 1.4.1.2.2.2
Trừ 6 khỏi 0.
-6
-6
-6
-6
Bước 1.4.2
Tính giá trị tại x=1.
Bước 1.4.2.1
Thay 1 bằng x.
2(1)525-2(1)323-6
Bước 1.4.2.2
Rút gọn.
Bước 1.4.2.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 1.4.2.2.1.1
Một mũ bất kỳ số nào là một.
2⋅15-2(1)323-6
Bước 1.4.2.2.1.2
Nhân 2 với 1.
25-2(1)323-6
Bước 1.4.2.2.1.3
Một mũ bất kỳ số nào là một.
25-2⋅13-6
Bước 1.4.2.2.1.4
Nhân 2 với 1.
25-23-6
25-23-6
Bước 1.4.2.2.2
Tìm mẫu số chung.
Bước 1.4.2.2.2.1
Nhân 25 với 33.
25⋅33-23-6
Bước 1.4.2.2.2.2
Nhân 25 với 33.
2⋅35⋅3-23-6
Bước 1.4.2.2.2.3
Nhân 23 với 55.
2⋅35⋅3-(23⋅55)-6
Bước 1.4.2.2.2.4
Nhân 23 với 55.
2⋅35⋅3-2⋅53⋅5-6
Bước 1.4.2.2.2.5
Viết -6 ở dạng một phân số với mẫu số 1.
2⋅35⋅3-2⋅53⋅5+-61
Bước 1.4.2.2.2.6
Nhân -61 với 1515.
2⋅35⋅3-2⋅53⋅5+-61⋅1515
Bước 1.4.2.2.2.7
Nhân -61 với 1515.
2⋅35⋅3-2⋅53⋅5+-6⋅1515
Bước 1.4.2.2.2.8
Sắp xếp lại các thừa số của 5⋅3.
2⋅33⋅5-2⋅53⋅5+-6⋅1515
Bước 1.4.2.2.2.9
Nhân 3 với 5.
2⋅315-2⋅53⋅5+-6⋅1515
Bước 1.4.2.2.2.10
Nhân 3 với 5.
2⋅315-2⋅515+-6⋅1515
2⋅315-2⋅515+-6⋅1515
Bước 1.4.2.2.3
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
2⋅3-2⋅5-6⋅1515
Bước 1.4.2.2.4
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 1.4.2.2.4.1
Nhân 2 với 3.
6-2⋅5-6⋅1515
Bước 1.4.2.2.4.2
Nhân -2 với 5.
6-10-6⋅1515
Bước 1.4.2.2.4.3
Nhân -6 với 15.
6-10-9015
6-10-9015
Bước 1.4.2.2.5
Rút gọn biểu thức.
Bước 1.4.2.2.5.1
Trừ 10 khỏi 6.
-4-9015
Bước 1.4.2.2.5.2
Trừ 90 khỏi -4.
-9415
Bước 1.4.2.2.5.3
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
-9415
-9415
-9415
-9415
Bước 1.4.3
Liệt kê tất cả các điểm.
(0,-6),(1,-9415)
(0,-6),(1,-9415)
(0,-6),(1,-9415)
Bước 2
Bước 2.1
Tính giá trị tại x=0.
Bước 2.1.1
Thay 0 bằng x.
2(0)525-2(0)323-6
Bước 2.1.2
Rút gọn.
Bước 2.1.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 2.1.2.1.1
Rút gọn tử số.
Bước 2.1.2.1.1.1
Viết lại 0 ở dạng 02.
2⋅(02)525-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.1.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
2⋅02(52)5-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.1.3
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Bước 2.1.2.1.1.3.1
Triệt tiêu thừa số chung.
2⋅02(52)5-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.1.3.2
Viết lại biểu thức.
2⋅055-2(0)323-6
2⋅055-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.1.4
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
2⋅05-2(0)323-6
2⋅05-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.2
Nhân 2 với 0.
05-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.3
Chia 0 cho 5.
0-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.4
Rút gọn tử số.
Bước 2.1.2.1.4.1
Viết lại 0 ở dạng 02.
0-2⋅(02)323-6
Bước 2.1.2.1.4.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
0-2⋅02(32)3-6
Bước 2.1.2.1.4.3
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Bước 2.1.2.1.4.3.1
Triệt tiêu thừa số chung.
0-2⋅02(32)3-6
Bước 2.1.2.1.4.3.2
Viết lại biểu thức.
0-2⋅033-6
0-2⋅033-6
Bước 2.1.2.1.4.4
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
0-2⋅03-6
0-2⋅03-6
Bước 2.1.2.1.5
Nhân 2 với 0.
0-03-6
Bước 2.1.2.1.6
Chia 0 cho 3.
0-0-6
Bước 2.1.2.1.7
Nhân -1 với 0.
0+0-6
0+0-6
Bước 2.1.2.2
Rút gọn bằng cách cộng và trừ.
Bước 2.1.2.2.1
Cộng 0 và 0.
0-6
Bước 2.1.2.2.2
Trừ 6 khỏi 0.
-6
-6
-6
-6
Bước 2.2
Tính giá trị tại x=4.
Bước 2.2.1
Thay 4 bằng x.
2(4)525-2(4)323-6
Bước 2.2.2
Rút gọn.
Bước 2.2.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 2.2.2.1.1
Rút gọn tử số.
Bước 2.2.2.1.1.1
Viết lại 4 ở dạng 22.
2⋅(22)525-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.1.2
Nhân các số mũ trong (22)52.
Bước 2.2.2.1.1.2.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
2⋅22(52)5-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.1.2.2
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Bước 2.2.2.1.1.2.2.1
Triệt tiêu thừa số chung.
2⋅22(52)5-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.1.2.2.2
Viết lại biểu thức.
2⋅255-2(4)323-6
2⋅255-2(4)323-6
2⋅255-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.1.3
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
21+55-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.1.4
Cộng 1 và 5.
265-2(4)323-6
265-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.2
Nâng 2 lên lũy thừa 6.
645-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.3
Rút gọn tử số.
Bước 2.2.2.1.3.1
Viết lại 4 ở dạng 22.
645-2⋅(22)323-6
Bước 2.2.2.1.3.2
Nhân các số mũ trong (22)32.
Bước 2.2.2.1.3.2.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
645-2⋅22(32)3-6
Bước 2.2.2.1.3.2.2
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Bước 2.2.2.1.3.2.2.1
Triệt tiêu thừa số chung.
645-2⋅22(32)3-6
Bước 2.2.2.1.3.2.2.2
Viết lại biểu thức.
645-2⋅233-6
645-2⋅233-6
645-2⋅233-6
Bước 2.2.2.1.3.3
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
645-21+33-6
Bước 2.2.2.1.3.4
Cộng 1 và 3.
645-243-6
645-243-6
Bước 2.2.2.1.4
Nâng 2 lên lũy thừa 4.
645-163-6
645-163-6
Bước 2.2.2.2
Tìm mẫu số chung.
Bước 2.2.2.2.1
Nhân 645 với 33.
645⋅33-163-6
Bước 2.2.2.2.2
Nhân 645 với 33.
64⋅35⋅3-163-6
Bước 2.2.2.2.3
Nhân 163 với 55.
64⋅35⋅3-(163⋅55)-6
Bước 2.2.2.2.4
Nhân 163 với 55.
64⋅35⋅3-16⋅53⋅5-6
Bước 2.2.2.2.5
Viết -6 ở dạng một phân số với mẫu số 1.
64⋅35⋅3-16⋅53⋅5+-61
Bước 2.2.2.2.6
Nhân -61 với 1515.
64⋅35⋅3-16⋅53⋅5+-61⋅1515
Bước 2.2.2.2.7
Nhân -61 với 1515.
64⋅35⋅3-16⋅53⋅5+-6⋅1515
Bước 2.2.2.2.8
Sắp xếp lại các thừa số của 5⋅3.
64⋅33⋅5-16⋅53⋅5+-6⋅1515
Bước 2.2.2.2.9
Nhân 3 với 5.
64⋅315-16⋅53⋅5+-6⋅1515
Bước 2.2.2.2.10
Nhân 3 với 5.
64⋅315-16⋅515+-6⋅1515
64⋅315-16⋅515+-6⋅1515
Bước 2.2.2.3
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
64⋅3-16⋅5-6⋅1515
Bước 2.2.2.4
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 2.2.2.4.1
Nhân 64 với 3.
192-16⋅5-6⋅1515
Bước 2.2.2.4.2
Nhân -16 với 5.
192-80-6⋅1515
Bước 2.2.2.4.3
Nhân -6 với 15.
192-80-9015
192-80-9015
Bước 2.2.2.5
Rút gọn bằng cách trừ các số.
Bước 2.2.2.5.1
Trừ 80 khỏi 192.
112-9015
Bước 2.2.2.5.2
Trừ 90 khỏi 112.
2215
2215
2215
2215
Bước 2.3
Liệt kê tất cả các điểm.
(0,-6),(4,2215)
(0,-6),(4,2215)
Bước 3
So sánh các giá trị f(x) tìm được với mỗi giá trị của x để xác định cực đại tuyệt đối và cực tiểu tuyệt đối trên khoảng đã cho. Cực đại sẽ xảy ra tại giá trị f(x) cao nhất và cực tiểu sẽ xảy ra tại giá trị f(x) thấp nhất.
Cực đại tuyệt đối: (4,2215)
Cực tiểu tuyệt đối: (1,-9415)
Bước 4