Giải tích Ví dụ

Tìm Điểm Cực Đại Toàn Cục và Cực Tiểu Toàn Cục trong Khoảng f(x)=(2x^(5/2))/5-(2x^(3/2))/3-6 , [0,4]
f(x)=2x525-2x323-6f(x)=2x5252x3236 , [0,4][0,4]
Bước 1
Tìm các điểm tới hạn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.1
Tìm đạo hàm bậc một.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.1.1
Tìm đạo hàm bậc một.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.1.1.1
Theo Quy tắc tổng, đạo hàm của 2x525-2x323-62x5252x3236 đối với xxddx[2x525]+ddx[-2x323]+ddx[-6]ddx[2x525]+ddx[2x323]+ddx[6].
ddx[2x525]+ddx[-2x323]+ddx[-6]ddx[2x525]+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2
Tính ddx[2x525]ddx[2x525].
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.1.1.2.1
2525 không đổi đối với xx, nên đạo hàm của 2x5252x525 đối với xx25ddx[x52]25ddx[x52].
25ddx[x52]+ddx[-2x323]+ddx[-6]25ddx[x52]+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng ddx[xn]ddx[xn]nxn-1nxn1 trong đó n=52n=52.
25(52x52-1)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x521)+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2.3
Để viết -11 ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 2222.
25(52x52-122)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x52122)+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2.4
Kết hợp -112222.
25(52x52+-122)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x52+122)+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2.5
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
25(52x5-122)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x5122)+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2.6
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.1.1.2.6.1
Nhân -11 với 22.
25(52x5-22)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x522)+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2.6.2
Trừ 22 khỏi 55.
25(52x32)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x32)+ddx[2x323]+ddx[6]
25(52x32)+ddx[-2x323]+ddx[-6]25(52x32)+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2.7
Kết hợp 5252x32x32.
255x322+ddx[-2x323]+ddx[-6]255x322+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2.8
Nhân 2525 với 5x3225x322.
2(5x32)52+ddx[-2x323]+ddx[-6]2(5x32)52+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2.9
Nhân 55 với 22.
10x3252+ddx[-2x323]+ddx[-6]10x3252+ddx[2x323]+ddx[6]
Bước 1.1.1.2.10
Nhân 5 với 2.
10x3210+ddx[-2x323]+ddx[-6]
Bước 1.1.1.2.11
Triệt tiêu thừa số chung.
10x3210+ddx[-2x323]+ddx[-6]
Bước 1.1.1.2.12
Chia x32 cho 1.
x32+ddx[-2x323]+ddx[-6]
x32+ddx[-2x323]+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3
Tính ddx[-2x323].
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.1.1.3.1
-23 không đổi đối với x, nên đạo hàm của -2x323 đối với x-23ddx[x32].
x32-23ddx[x32]+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.2
Tìm đạo hàm bằng cách sử dụng Quy tắc lũy thừa, quy tắc nói rằng ddx[xn]nxn-1 trong đó n=32.
x32-23(32x32-1)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.3
Để viết -1 ở dạng một phân số với mẫu số chung, hãy nhân với 22.
x32-23(32x32-122)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.4
Kết hợp -122.
x32-23(32x32+-122)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.5
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
x32-23(32x3-122)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.6
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.1.1.3.6.1
Nhân -1 với 2.
x32-23(32x3-22)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.6.2
Trừ 2 khỏi 3.
x32-23(32x12)+ddx[-6]
x32-23(32x12)+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.7
Kết hợp 32x12.
x32-233x122+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.8
Nhân 3x122 với 23.
x32-3x12223+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.9
Nhân 2 với 3.
x32-6x1223+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.10
Nhân 2 với 3.
x32-6x126+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.11
Triệt tiêu thừa số chung.
x32-6x126+ddx[-6]
Bước 1.1.1.3.12
Chia x12 cho 1.
x32-x12+ddx[-6]
x32-x12+ddx[-6]
Bước 1.1.1.4
Tìm đạo hàm bằng quy tắc hằng số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.1.1.4.1
-6 là hằng số đối với x, đạo hàm của -6 đối với x0.
x32-x12+0
Bước 1.1.1.4.2
Cộng x32-x120.
f(x)=x32-x12
f(x)=x32-x12
f(x)=x32-x12
Bước 1.1.2
Đạo hàm bậc nhất của f(x) đối với xx32-x12.
x32-x12
x32-x12
Bước 1.2
Cho đạo hàm bằng 0 rồi giải phương trình x32-x12=0.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.1
Cho đạo hàm bằng 0.
x32-x12=0
Bước 1.2.2
Tìm một thừa số chung x12 đại diện cho mỗi số hạng.
(x12)3-x12
Bước 1.2.3
Thay u bằng x12.
(u)3-(u)=0
Bước 1.2.4
Giải tìm u.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.4.1
Nhân -1 với u.
u3-u=0
Bước 1.2.4.2
Phân tích vế trái của phương trình thành thừa số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.4.2.1
Đưa u ra ngoài u3-u.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.4.2.1.1
Đưa u ra ngoài u3.
uu2-u=0
Bước 1.2.4.2.1.2
Đưa u ra ngoài -u.
uu2+u-1=0
Bước 1.2.4.2.1.3
Đưa u ra ngoài uu2+u-1.
u(u2-1)=0
u(u2-1)=0
Bước 1.2.4.2.2
Viết lại 1 ở dạng 12.
u(u2-12)=0
Bước 1.2.4.2.3
Phân tích thành thừa số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.4.2.3.1
Vì cả hai số hạng đều là số chính phương, nên ta phân tích thành thừa số bằng công thức hiệu của hai bình phương, a2-b2=(a+b)(a-b) trong đó a=ub=1.
u((u+1)(u-1))=0
Bước 1.2.4.2.3.2
Loại bỏ các dấu ngoặc đơn không cần thiết.
u(u+1)(u-1)=0
u(u+1)(u-1)=0
u(u+1)(u-1)=0
Bước 1.2.4.3
Nếu bất kỳ thừa số riêng lẻ nào ở vế trái của phương trình bằng 0, toàn bộ biểu thức sẽ bằng 0.
u=0
u+1=0
u-1=0
Bước 1.2.4.4
Đặt u bằng với 0.
u=0
Bước 1.2.4.5
Đặt u+1 bằng 0 và giải tìm u.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.4.5.1
Đặt u+1 bằng với 0.
u+1=0
Bước 1.2.4.5.2
Trừ 1 khỏi cả hai vế của phương trình.
u=-1
u=-1
Bước 1.2.4.6
Đặt u-1 bằng 0 và giải tìm u.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.4.6.1
Đặt u-1 bằng với 0.
u-1=0
Bước 1.2.4.6.2
Cộng 1 cho cả hai vế của phương trình.
u=1
u=1
Bước 1.2.4.7
Đáp án cuối cùng là tất cả các giá trị làm cho u(u+1)(u-1)=0 đúng.
u=0,-1,1
u=0,-1,1
Bước 1.2.5
Thay x bằng u.
x12=0,-1,1
Bước 1.2.6
Giải tìm x12=0 cho x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.6.1
Lấy mũ lũy thừa 2 hai vế để khử mũ phân số vế bên trái.
(x12)2=02
Bước 1.2.6.2
Rút gọn biểu thức mũ.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.6.2.1
Rút gọn vế trái.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.6.2.1.1
Rút gọn (x12)2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.6.2.1.1.1
Nhân các số mũ trong (x12)2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.6.2.1.1.1.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
x122=02
Bước 1.2.6.2.1.1.1.2
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.6.2.1.1.1.2.1
Triệt tiêu thừa số chung.
x122=02
Bước 1.2.6.2.1.1.1.2.2
Viết lại biểu thức.
x1=02
x1=02
x1=02
Bước 1.2.6.2.1.1.2
Rút gọn.
x=02
x=02
x=02
Bước 1.2.6.2.2
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.6.2.2.1
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
x=0
x=0
x=0
x=0
Bước 1.2.7
Giải tìm x12=-1 cho x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.7.1
Lấy mũ lũy thừa 2 hai vế để khử mũ phân số vế bên trái.
(x12)2=(-1)2
Bước 1.2.7.2
Rút gọn biểu thức mũ.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.7.2.1
Rút gọn vế trái.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.7.2.1.1
Rút gọn (x12)2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.7.2.1.1.1
Nhân các số mũ trong (x12)2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.7.2.1.1.1.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
x122=(-1)2
Bước 1.2.7.2.1.1.1.2
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.7.2.1.1.1.2.1
Triệt tiêu thừa số chung.
x122=(-1)2
Bước 1.2.7.2.1.1.1.2.2
Viết lại biểu thức.
x1=(-1)2
x1=(-1)2
x1=(-1)2
Bước 1.2.7.2.1.1.2
Rút gọn.
x=(-1)2
x=(-1)2
x=(-1)2
Bước 1.2.7.2.2
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.2.7.2.2.1
Nâng -1 lên lũy thừa 2.
x=1
x=1
x=1
x=1
Bước 1.2.8
Liệt kê tất cả các đáp án.
x=0,1,1
x=0,1,1
Bước 1.3
Tìm các giá trị có đạo hàm tại đó không xác định.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.3.1
Chuyển đổi các biểu thức có số mũ dạng phân số thành các căn thức
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.3.1.1
Áp dụng quy tắc xmn=nxm để viết lại dạng lũy thừa dưới dạng căn thức.
x3-x12
Bước 1.3.1.2
Áp dụng quy tắc xmn=nxm để viết lại dạng lũy thừa dưới dạng căn thức.
x3-x1
Bước 1.3.1.3
Bất kỳ đại lượng nào mũ 1 lên đều là chính nó.
x3-x
x3-x
Bước 1.3.2
Đặt số trong dấu căn trong x3 nhỏ hơn 0 để tìm nơi biểu thức không xác định.
x3<0
Bước 1.3.3
Giải tìm x.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.3.3.1
Lấy căn đã chỉ định của cả hai vế của bất đẳng thức để loại bỏ số mũ ở vế trái.
3x3<30
Bước 1.3.3.2
Rút gọn phương trình.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.3.3.2.1
Rút gọn vế trái.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.3.3.2.1.1
Đưa các số hạng dưới căn thức ra ngoài.
x<30
x<30
Bước 1.3.3.2.2
Rút gọn vế phải.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.3.3.2.2.1
Rút gọn 30.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.3.3.2.2.1.1
Viết lại 0 ở dạng 03.
x<303
Bước 1.3.3.2.2.1.2
Đưa các số hạng dưới căn thức ra ngoài.
x<0
x<0
x<0
x<0
x<0
Bước 1.3.4
Phương trình không xác định tại mẫu số bằng 0, đối số của một căn bậc hai nhỏ hơn 0, hoặc đối số của một logarit nhỏ hơn hoặc bằng 0.
x<0
(-,0)
x<0
(-,0)
Bước 1.4
Tính 2x525-2x323-6 tại các giá trị x có đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.1
Tính giá trị tại x=0.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.1.1
Thay 0 bằng x.
2(0)525-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.1.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.1.2.1.1
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.1.2.1.1.1
Viết lại 0 ở dạng 02.
2(02)525-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.1.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
202(52)5-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.1.3
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.1.2.1.1.3.1
Triệt tiêu thừa số chung.
202(52)5-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.1.3.2
Viết lại biểu thức.
2055-2(0)323-6
2055-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.1.4
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
205-2(0)323-6
205-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.2
Nhân 2 với 0.
05-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.3
Chia 0 cho 5.
0-2(0)323-6
Bước 1.4.1.2.1.4
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.1.2.1.4.1
Viết lại 0 ở dạng 02.
0-2(02)323-6
Bước 1.4.1.2.1.4.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
0-202(32)3-6
Bước 1.4.1.2.1.4.3
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.1.2.1.4.3.1
Triệt tiêu thừa số chung.
0-202(32)3-6
Bước 1.4.1.2.1.4.3.2
Viết lại biểu thức.
0-2033-6
0-2033-6
Bước 1.4.1.2.1.4.4
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
0-203-6
0-203-6
Bước 1.4.1.2.1.5
Nhân 2 với 0.
0-03-6
Bước 1.4.1.2.1.6
Chia 0 cho 3.
0-0-6
Bước 1.4.1.2.1.7
Nhân -1 với 0.
0+0-6
0+0-6
Bước 1.4.1.2.2
Rút gọn bằng cách cộng và trừ.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.1.2.2.1
Cộng 00.
0-6
Bước 1.4.1.2.2.2
Trừ 6 khỏi 0.
-6
-6
-6
-6
Bước 1.4.2
Tính giá trị tại x=1.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.2.1
Thay 1 bằng x.
2(1)525-2(1)323-6
Bước 1.4.2.2
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.2.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.2.2.1.1
Một mũ bất kỳ số nào là một.
215-2(1)323-6
Bước 1.4.2.2.1.2
Nhân 2 với 1.
25-2(1)323-6
Bước 1.4.2.2.1.3
Một mũ bất kỳ số nào là một.
25-213-6
Bước 1.4.2.2.1.4
Nhân 2 với 1.
25-23-6
25-23-6
Bước 1.4.2.2.2
Tìm mẫu số chung.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.2.2.2.1
Nhân 25 với 33.
2533-23-6
Bước 1.4.2.2.2.2
Nhân 25 với 33.
2353-23-6
Bước 1.4.2.2.2.3
Nhân 23 với 55.
2353-(2355)-6
Bước 1.4.2.2.2.4
Nhân 23 với 55.
2353-2535-6
Bước 1.4.2.2.2.5
Viết -6 ở dạng một phân số với mẫu số 1.
2353-2535+-61
Bước 1.4.2.2.2.6
Nhân -61 với 1515.
2353-2535+-611515
Bước 1.4.2.2.2.7
Nhân -61 với 1515.
2353-2535+-61515
Bước 1.4.2.2.2.8
Sắp xếp lại các thừa số của 53.
2335-2535+-61515
Bước 1.4.2.2.2.9
Nhân 3 với 5.
2315-2535+-61515
Bước 1.4.2.2.2.10
Nhân 3 với 5.
2315-2515+-61515
2315-2515+-61515
Bước 1.4.2.2.3
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
23-25-61515
Bước 1.4.2.2.4
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.2.2.4.1
Nhân 2 với 3.
6-25-61515
Bước 1.4.2.2.4.2
Nhân -2 với 5.
6-10-61515
Bước 1.4.2.2.4.3
Nhân -6 với 15.
6-10-9015
6-10-9015
Bước 1.4.2.2.5
Rút gọn biểu thức.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 1.4.2.2.5.1
Trừ 10 khỏi 6.
-4-9015
Bước 1.4.2.2.5.2
Trừ 90 khỏi -4.
-9415
Bước 1.4.2.2.5.3
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
-9415
-9415
-9415
-9415
Bước 1.4.3
Liệt kê tất cả các điểm.
(0,-6),(1,-9415)
(0,-6),(1,-9415)
(0,-6),(1,-9415)
Bước 2
Tính giá trị tại các điểm đầu mút.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1
Tính giá trị tại x=0.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1.1
Thay 0 bằng x.
2(0)525-2(0)323-6
Bước 2.1.2
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1.2.1.1
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1.2.1.1.1
Viết lại 0 ở dạng 02.
2(02)525-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.1.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
202(52)5-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.1.3
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1.2.1.1.3.1
Triệt tiêu thừa số chung.
202(52)5-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.1.3.2
Viết lại biểu thức.
2055-2(0)323-6
2055-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.1.4
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
205-2(0)323-6
205-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.2
Nhân 2 với 0.
05-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.3
Chia 0 cho 5.
0-2(0)323-6
Bước 2.1.2.1.4
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1.2.1.4.1
Viết lại 0 ở dạng 02.
0-2(02)323-6
Bước 2.1.2.1.4.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
0-202(32)3-6
Bước 2.1.2.1.4.3
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1.2.1.4.3.1
Triệt tiêu thừa số chung.
0-202(32)3-6
Bước 2.1.2.1.4.3.2
Viết lại biểu thức.
0-2033-6
0-2033-6
Bước 2.1.2.1.4.4
Nâng 0 lên bất kỳ số mũ dương nào sẽ cho 0.
0-203-6
0-203-6
Bước 2.1.2.1.5
Nhân 2 với 0.
0-03-6
Bước 2.1.2.1.6
Chia 0 cho 3.
0-0-6
Bước 2.1.2.1.7
Nhân -1 với 0.
0+0-6
0+0-6
Bước 2.1.2.2
Rút gọn bằng cách cộng và trừ.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.1.2.2.1
Cộng 00.
0-6
Bước 2.1.2.2.2
Trừ 6 khỏi 0.
-6
-6
-6
-6
Bước 2.2
Tính giá trị tại x=4.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.1
Thay 4 bằng x.
2(4)525-2(4)323-6
Bước 2.2.2
Rút gọn.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.1.1
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.1.1.1
Viết lại 4 ở dạng 22.
2(22)525-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.1.2
Nhân các số mũ trong (22)52.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.1.1.2.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
222(52)5-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.1.2.2
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.1.1.2.2.1
Triệt tiêu thừa số chung.
222(52)5-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.1.2.2.2
Viết lại biểu thức.
2255-2(4)323-6
2255-2(4)323-6
2255-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.1.3
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
21+55-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.1.4
Cộng 15.
265-2(4)323-6
265-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.2
Nâng 2 lên lũy thừa 6.
645-2(4)323-6
Bước 2.2.2.1.3
Rút gọn tử số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.1.3.1
Viết lại 4 ở dạng 22.
645-2(22)323-6
Bước 2.2.2.1.3.2
Nhân các số mũ trong (22)32.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.1.3.2.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
645-222(32)3-6
Bước 2.2.2.1.3.2.2
Triệt tiêu thừa số chung 2.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.1.3.2.2.1
Triệt tiêu thừa số chung.
645-222(32)3-6
Bước 2.2.2.1.3.2.2.2
Viết lại biểu thức.
645-2233-6
645-2233-6
645-2233-6
Bước 2.2.2.1.3.3
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+n để kết hợp các số mũ.
645-21+33-6
Bước 2.2.2.1.3.4
Cộng 13.
645-243-6
645-243-6
Bước 2.2.2.1.4
Nâng 2 lên lũy thừa 4.
645-163-6
645-163-6
Bước 2.2.2.2
Tìm mẫu số chung.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.2.1
Nhân 645 với 33.
64533-163-6
Bước 2.2.2.2.2
Nhân 645 với 33.
64353-163-6
Bước 2.2.2.2.3
Nhân 163 với 55.
64353-(16355)-6
Bước 2.2.2.2.4
Nhân 163 với 55.
64353-16535-6
Bước 2.2.2.2.5
Viết -6 ở dạng một phân số với mẫu số 1.
64353-16535+-61
Bước 2.2.2.2.6
Nhân -61 với 1515.
64353-16535+-611515
Bước 2.2.2.2.7
Nhân -61 với 1515.
64353-16535+-61515
Bước 2.2.2.2.8
Sắp xếp lại các thừa số của 53.
64335-16535+-61515
Bước 2.2.2.2.9
Nhân 3 với 5.
64315-16535+-61515
Bước 2.2.2.2.10
Nhân 3 với 5.
64315-16515+-61515
64315-16515+-61515
Bước 2.2.2.3
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
643-165-61515
Bước 2.2.2.4
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.4.1
Nhân 64 với 3.
192-165-61515
Bước 2.2.2.4.2
Nhân -16 với 5.
192-80-61515
Bước 2.2.2.4.3
Nhân -6 với 15.
192-80-9015
192-80-9015
Bước 2.2.2.5
Rút gọn bằng cách trừ các số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 2.2.2.5.1
Trừ 80 khỏi 192.
112-9015
Bước 2.2.2.5.2
Trừ 90 khỏi 112.
2215
2215
2215
2215
Bước 2.3
Liệt kê tất cả các điểm.
(0,-6),(4,2215)
(0,-6),(4,2215)
Bước 3
So sánh các giá trị f(x) tìm được với mỗi giá trị của x để xác định cực đại tuyệt đối và cực tiểu tuyệt đối trên khoảng đã cho. Cực đại sẽ xảy ra tại giá trị f(x) cao nhất và cực tiểu sẽ xảy ra tại giá trị f(x) thấp nhất.
Cực đại tuyệt đối: (4,2215)
Cực tiểu tuyệt đối: (1,-9415)
Bước 4
 [x2  12  π  xdx ]