Nhập bài toán...
Giải tích Ví dụ
dydx=y√xdydx=y√x
Bước 1
Bước 1.1
Nhân cả hai vế với 1y1y.
1ydydx=1y⋅y√x1ydydx=1y⋅y√x
Bước 1.2
Rút gọn.
Bước 1.2.1
Triệt tiêu thừa số chung yy.
Bước 1.2.1.1
Triệt tiêu thừa số chung.
1ydydx=1y⋅y√x1ydydx=1y⋅y√x
Bước 1.2.1.2
Viết lại biểu thức.
1ydydx=1√x1ydydx=1√x
1ydydx=1√x1ydydx=1√x
Bước 1.2.2
Nhân 1√x1√x với √x√x√x√x.
1ydydx=1√x⋅√x√x1ydydx=1√x⋅√x√x
Bước 1.2.3
Kết hợp và rút gọn mẫu số.
Bước 1.2.3.1
Nhân 1√x1√x với √x√x√x√x.
1ydydx=√x√x√x1ydydx=√x√x√x
Bước 1.2.3.2
Nâng √x√x lên lũy thừa 11.
1ydydx=√x√x1√x1ydydx=√x√x1√x
Bước 1.2.3.3
Nâng √x√x lên lũy thừa 11.
1ydydx=√x√x1√x11ydydx=√x√x1√x1
Bước 1.2.3.4
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+naman=am+n để kết hợp các số mũ.
1ydydx=√x√x1+11ydydx=√x√x1+1
Bước 1.2.3.5
Cộng 11 và 11.
1ydydx=√x√x21ydydx=√x√x2
Bước 1.2.3.6
Viết lại √x2√x2 ở dạng xx.
Bước 1.2.3.6.1
Sử dụng n√ax=axnn√ax=axn để viết lại √x√x ở dạng x12x12.
1ydydx=√x(x12)21ydydx=√x(x12)2
Bước 1.2.3.6.2
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn(am)n=amn.
1ydydx=√xx12⋅21ydydx=√xx12⋅2
Bước 1.2.3.6.3
Kết hợp 1212 và 22.
1ydydx=√xx221ydydx=√xx22
Bước 1.2.3.6.4
Triệt tiêu thừa số chung 22.
Bước 1.2.3.6.4.1
Triệt tiêu thừa số chung.
1ydydx=√xx221ydydx=√xx22
Bước 1.2.3.6.4.2
Viết lại biểu thức.
1ydydx=√xx11ydydx=√xx1
1ydydx=√xx11ydydx=√xx1
Bước 1.2.3.6.5
Rút gọn.
1ydydx=√xx1ydydx=√xx
1ydydx=√xx1ydydx=√xx
1ydydx=√xx1ydydx=√xx
1ydydx=√xx1ydydx=√xx
Bước 1.3
Viết lại phương trình.
1ydy=√xxdx1ydy=√xxdx
1ydy=√xxdx1ydy=√xxdx
Bước 2
Bước 2.1
Lập tích phân ở mỗi vế.
∫1ydy=∫√xxdx∫1ydy=∫√xxdx
Bước 2.2
Tích phân của 1y1y đối với yy là ln(|y|)ln(|y|).
ln(|y|)+C1=∫√xxdxln(|y|)+C1=∫√xxdx
Bước 2.3
Lấy tích phân vế phải.
Bước 2.3.1
Rút gọn biểu thức.
Bước 2.3.1.1
Sử dụng n√ax=axnn√ax=axn để viết lại √x√x ở dạng x12x12.
ln(|y|)+C1=∫x12xdxln(|y|)+C1=∫x12xdx
Bước 2.3.1.2
Chia phân số thành nhiều phân số.
Bước 2.3.1.2.1
Di chuyển x12x12 sang mẫu số bằng quy tắc số mũ âm bn=1b-nbn=1b−n.
ln(|y|)+C1=∫1x⋅x-12dxln(|y|)+C1=∫1x⋅x−12dx
Bước 2.3.1.2.2
Nhân xx với x-12x−12 bằng cách cộng các số mũ.
Bước 2.3.1.2.2.1
Nhân xx với x-12x−12.
Bước 2.3.1.2.2.1.1
Nâng xx lên lũy thừa 11.
ln(|y|)+C1=∫1x1x-12dxln(|y|)+C1=∫1x1x−12dx
Bước 2.3.1.2.2.1.2
Sử dụng quy tắc lũy thừa aman=am+naman=am+n để kết hợp các số mũ.
ln(|y|)+C1=∫1x1-12dxln(|y|)+C1=∫1x1−12dx
ln(|y|)+C1=∫1x1-12dxln(|y|)+C1=∫1x1−12dx
Bước 2.3.1.2.2.2
Viết 11 ở dạng một phân số với một mẫu số chung.
ln(|y|)+C1=∫1x22-12dxln(|y|)+C1=∫1x22−12dx
Bước 2.3.1.2.2.3
Kết hợp các tử số trên mẫu số chung.
ln(|y|)+C1=∫1x2-12dxln(|y|)+C1=∫1x2−12dx
Bước 2.3.1.2.2.4
Trừ 11 khỏi 22.
ln(|y|)+C1=∫1x12dxln(|y|)+C1=∫1x12dx
ln(|y|)+C1=∫1x12dxln(|y|)+C1=∫1x12dx
ln(|y|)+C1=∫1x12dxln(|y|)+C1=∫1x12dx
Bước 2.3.1.3
Áp dụng các quy tắc số mũ cơ bản.
Bước 2.3.1.3.1
Di chuyển x12x12 ra ngoài mẫu số bằng cách nâng nó lên lũy thừa -1−1.
ln(|y|)+C1=∫(x12)-1dxln(|y|)+C1=∫(x12)−1dx
Bước 2.3.1.3.2
Nhân các số mũ trong (x12)-1(x12)−1.
Bước 2.3.1.3.2.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn(am)n=amn.
ln(|y|)+C1=∫x12⋅-1dxln(|y|)+C1=∫x12⋅−1dx
Bước 2.3.1.3.2.2
Kết hợp 1212 và -1−1.
ln(|y|)+C1=∫x-12dxln(|y|)+C1=∫x−12dx
Bước 2.3.1.3.2.3
Di chuyển dấu trừ ra phía trước của phân số.
ln(|y|)+C1=∫x-12dxln(|y|)+C1=∫x−12dx
ln(|y|)+C1=∫x-12dx
ln(|y|)+C1=∫x-12dx
ln(|y|)+C1=∫x-12dx
Bước 2.3.2
Theo Quy tắc lũy thừa, tích phân của x-12 đối với x là 2x12.
ln(|y|)+C1=2x12+C2
ln(|y|)+C1=2x12+C2
Bước 2.4
Nhóm hằng số tích phân ở vế phải thành C.
ln(|y|)=2x12+C
ln(|y|)=2x12+C
Bước 3
Bước 3.1
Để giải tìm y, hãy viết lại phương trình bằng các tính chất của logarit.
eln(|y|)=e2x12+C
Bước 3.2
Viết lại ln(|y|)=2x12+C dưới dạng mũ bằng cách dùng định nghĩa của logarit. Nếu x và b là các số thực dương và b≠1, thì logb(x)=y sẽ tương đương với by=x.
e2x12+C=|y|
Bước 3.3
Giải tìm y.
Bước 3.3.1
Viết lại phương trình ở dạng |y|=e2x12+C.
|y|=e2x12+C
Bước 3.3.2
Loại bỏ số hạng chứa giá trị tuyệt đối. Điều này tạo ra một ± ở vế phải của phương trình vì |x|=±x.
y=±e2x12+C
y=±e2x12+C
y=±e2x12+C
Bước 4
Bước 4.1
Viết lại e2x12+C ở dạng e2x12eC.
y=±e2x12eC
Bước 4.2
Sắp xếp lại e2x12 và eC.
y=±eCe2x12
Bước 4.3
Kết hợp các hằng số với dấu cộng hoặc trừ.
y=Ce2x12
y=Ce2x12