Nhập bài toán...
Toán cơ bản Ví dụ
(8a3b−5c−2)2
Bước 1
Viết lại biểu thức bằng quy tắc số mũ âm b−n=1bn.
(8a31b5c−2)2
Bước 2
Bước 2.1
Kết hợp 8 và 1b5.
(a38b5c−2)2
Bước 2.2
Kết hợp a3 và 8b5.
(a3⋅8b5c−2)2
(a3⋅8b5c−2)2
Bước 3
Di chuyển 8 sang phía bên trái của a3.
(8⋅a3b5c−2)2
Bước 4
Viết lại biểu thức bằng quy tắc số mũ âm b−n=1bn.
(8a3b5⋅1c2)2
Bước 5
Kết hợp.
(8a3⋅1b5c2)2
Bước 6
Nhân 8 với 1.
(8a3b5c2)2
Bước 7
Bước 7.1
Áp dụng quy tắc tích số cho 8a3b5c2.
(8a3)2(b5c2)2
Bước 7.2
Áp dụng quy tắc tích số cho 8a3.
82(a3)2(b5c2)2
Bước 7.3
Áp dụng quy tắc tích số cho b5c2.
82(a3)2(b5)2(c2)2
82(a3)2(b5)2(c2)2
Bước 8
Bước 8.1
Nâng 8 lên lũy thừa 2.
64(a3)2(b5)2(c2)2
Bước 8.2
Nhân các số mũ trong (a3)2.
Bước 8.2.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
64a3⋅2(b5)2(c2)2
Bước 8.2.2
Nhân 3 với 2.
64a6(b5)2(c2)2
64a6(b5)2(c2)2
64a6(b5)2(c2)2
Bước 9
Bước 9.1
Nhân các số mũ trong (b5)2.
Bước 9.1.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
64a6b5⋅2(c2)2
Bước 9.1.2
Nhân 5 với 2.
64a6b10(c2)2
64a6b10(c2)2
Bước 9.2
Nhân các số mũ trong (c2)2.
Bước 9.2.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
64a6b10c2⋅2
Bước 9.2.2
Nhân 2 với 2.
64a6b10c4
64a6b10c4
64a6b10c4