Nhập bài toán...
Đại số Ví dụ
−1+9y>−73 và y−4−3>2
Bước 1
Bước 1.1
Chuyển tất cả các số hạng không chứa y sang vế phải của bất đẳng thức.
Bước 1.1.1
Cộng 1 cho cả hai vế của bất đẳng thức.
9y>−73+1 và y−4−3>2
Bước 1.1.2
Cộng −73 và 1.
9y>−72 và y−4−3>2
9y>−72 và y−4−3>2
Bước 1.2
Chia mỗi số hạng trong 9y>−72 cho 9 và rút gọn.
Bước 1.2.1
Chia mỗi số hạng trong 9y>−72 cho 9.
9y9>−729 và y−4−3>2
Bước 1.2.2
Rút gọn vế trái.
Bước 1.2.2.1
Triệt tiêu thừa số chung 9.
Bước 1.2.2.1.1
Triệt tiêu thừa số chung.
9y9>−729 và y−4−3>2
Bước 1.2.2.1.2
Chia y cho 1.
y>−729 và y−4−3>2
y>−729 và y−4−3>2
y>−729 và y−4−3>2
Bước 1.2.3
Rút gọn vế phải.
Bước 1.2.3.1
Chia −72 cho 9.
y>−8 và y−4−3>2
y>−8 và y−4−3>2
y>−8 và y−4−3>2
y>−8 và y−4−3>2
Bước 2
Bước 2.1
Nhân cả hai vế với −3.
y>−8 và y−4−3⋅−3<2⋅−3
Bước 2.2
Rút gọn.
Bước 2.2.1
Rút gọn vế trái.
Bước 2.2.1.1
Rút gọn y−4−3⋅−3.
Bước 2.2.1.1.1
Rút gọn các số hạng.
Bước 2.2.1.1.1.1
Triệt tiêu thừa số chung 3.
Bước 2.2.1.1.1.1.1
Đưa 3 ra ngoài −3.
y>−8 và y−43(−1)⋅−3<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.1.1.2
Đưa 3 ra ngoài −3.
y>−8 và y−43⋅−1⋅(3⋅−1)<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.1.1.3
Triệt tiêu thừa số chung.
y>−8 và y−43⋅−1⋅(3⋅−1)<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.1.1.4
Viết lại biểu thức.
y>−8 và y−4−1⋅−1<2⋅−3
y>−8 và y−4−1⋅−1<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.1.2
Kết hợp y−4−1 và −1.
y>−8 và (y−4)⋅−1−1<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.1.3
Rút gọn biểu thức.
Bước 2.2.1.1.1.3.1
Chuyển âm một từ mẫu số của (y−4)⋅−1−1.
y>−8 và −1⋅((y−4)⋅−1)<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.1.3.2
Viết lại −1⋅((y−4)⋅−1) ở dạng −((y−4)⋅−1).
y>−8 và −((y−4)⋅−1)<2⋅−3
y>−8 và −((y−4)⋅−1)<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.1.4
Áp dụng thuộc tính phân phối.
y>−8 và −(y⋅−1−4⋅−1)<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.1.5
Rút gọn biểu thức.
Bước 2.2.1.1.1.5.1
Di chuyển −1 sang phía bên trái của y.
y>−8 và −(−1⋅y−4⋅−1)<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.1.5.2
Nhân −4 với −1.
y>−8 và −(−1⋅y+4)<2⋅−3
y>−8 và −(−1⋅y+4)<2⋅−3
y>−8 và −(−1⋅y+4)<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.2
Viết lại −1y ở dạng −y.
y>−8 và −(−y+4)<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.3
Áp dụng thuộc tính phân phối.
y>−8 và y−1⋅4<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.4
Nhân −−y.
Bước 2.2.1.1.4.1
Nhân −1 với −1.
y>−8 và 1y−1⋅4<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.4.2
Nhân y với 1.
y>−8 và y−1⋅4<2⋅−3
y>−8 và y−1⋅4<2⋅−3
Bước 2.2.1.1.5
Nhân −1 với 4.
y>−8 và y−4<2⋅−3
y>−8 và y−4<2⋅−3
y>−8 và y−4<2⋅−3
Bước 2.2.2
Rút gọn vế phải.
Bước 2.2.2.1
Nhân 2 với −3.
y>−8 và y−4<−6
y>−8 và y−4<−6
y>−8 và y−4<−6
Bước 2.3
Chuyển tất cả các số hạng không chứa y sang vế phải của bất đẳng thức.
Bước 2.3.1
Cộng 4 cho cả hai vế của bất đẳng thức.
y>−8 và y<−6+4
Bước 2.3.2
Cộng −6 và 4.
y>−8 và y<−2
y>−8 và y<−2
y>−8 và y<−2
Bước 3
Phần giao gồm các phần tử được chứa trong cả hai khoảng.
−8<y<−2
Bước 4
Kết quả có thể được hiển thị ở nhiều dạng.
Dạng bất đẳng thức:
−8<y<−2
Ký hiệu khoảng:
(−8,−2)
Bước 5