Nhập bài toán...
Đại số Ví dụ
(2x3)2(3y4)312x4y5-4x2y7
Bước 1
Bước 1.1
Rút gọn tử số.
Bước 1.1.1
Áp dụng quy tắc tích số cho 2x3.
22(x3)2(3y4)312x4y5-4x2y7
Bước 1.1.2
Áp dụng quy tắc tích số cho 3y4.
22(x3)2⋅33(y4)312x4y5-4x2y7
Bước 1.1.3
Nâng 2 lên lũy thừa 2.
4(x3)2⋅33(y4)312x4y5-4x2y7
Bước 1.1.4
Nhân các số mũ trong (x3)2.
Bước 1.1.4.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
4x3⋅2⋅33(y4)312x4y5-4x2y7
Bước 1.1.4.2
Nhân 3 với 2.
4x6⋅33(y4)312x4y5-4x2y7
4x6⋅33(y4)312x4y5-4x2y7
Bước 1.1.5
Nâng 3 lên lũy thừa 3.
4x6⋅27(y4)312x4y5-4x2y7
Bước 1.1.6
Nhân các số mũ trong (y4)3.
Bước 1.1.6.1
Áp dụng quy tắc lũy thừa và nhân các số mũ với nhau, (am)n=amn.
4x6⋅27y4⋅312x4y5-4x2y7
Bước 1.1.6.2
Nhân 4 với 3.
4x6⋅27y1212x4y5-4x2y7
4x6⋅27y1212x4y5-4x2y7
Bước 1.1.7
Nhân 27 với 4.
108x6y1212x4y5-4x2y7
108x6y1212x4y5-4x2y7
Bước 1.2
Triệt tiêu thừa số chung của 108 và 12.
Bước 1.2.1
Đưa 12 ra ngoài 108x6y12.
12(9x6y12)12x4y5-4x2y7
Bước 1.2.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 1.2.2.1
Đưa 12 ra ngoài 12x4y5.
12(9x6y12)12(x4y5)-4x2y7
Bước 1.2.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
12(9x6y12)12(x4y5)-4x2y7
Bước 1.2.2.3
Viết lại biểu thức.
9x6y12x4y5-4x2y7
9x6y12x4y5-4x2y7
9x6y12x4y5-4x2y7
Bước 1.3
Triệt tiêu thừa số chung của x6 và x4.
Bước 1.3.1
Đưa x4 ra ngoài 9x6y12.
x4(9x2y12)x4y5-4x2y7
Bước 1.3.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 1.3.2.1
Đưa x4 ra ngoài x4y5.
x4(9x2y12)x4(y5)-4x2y7
Bước 1.3.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
x4(9x2y12)x4y5-4x2y7
Bước 1.3.2.3
Viết lại biểu thức.
9x2y12y5-4x2y7
9x2y12y5-4x2y7
9x2y12y5-4x2y7
Bước 1.4
Triệt tiêu thừa số chung của y12 và y5.
Bước 1.4.1
Đưa y5 ra ngoài 9x2y12.
y5(9x2y7)y5-4x2y7
Bước 1.4.2
Triệt tiêu các thừa số chung.
Bước 1.4.2.1
Nhân với 1.
y5(9x2y7)y5⋅1-4x2y7
Bước 1.4.2.2
Triệt tiêu thừa số chung.
y5(9x2y7)y5⋅1-4x2y7
Bước 1.4.2.3
Viết lại biểu thức.
9x2y71-4x2y7
Bước 1.4.2.4
Chia 9x2y7 cho 1.
9x2y7-4x2y7
9x2y7-4x2y7
9x2y7-4x2y7
9x2y7-4x2y7
Bước 2
Trừ 4x2y7 khỏi 9x2y7.
5x2y7