Ví dụ

Tìm mặt phẳng đi qua (6,7,2), (-8,3,-1) song song với đường thẳng đi qua (7,0,-1), (0,-4,0)
(6,7,2) , (-8,3,-1) , (7,0,-1) , (0,-4,0)
Bước 1
Cho các điểm C=(7,0,-1)D=(0,-4,0), tìm một mặt phẳng chứa các điểm A=(6,7,2)B=(-8,3,-1) song song với đường thẳng CD.
A=(6,7,2)
B=(-8,3,-1)
C=(7,0,-1)
D=(0,-4,0)
Bước 2
Đầu tiên, tính vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua các điểm CD. Điều này có thể được thực hiện bằng cách lấy các giá trị tọa độ của điểm C và trừ chúng khỏi điểm D.
VCD=<xD-xC,yD-yC,zD-zC>
Bước 3
Thay thế các giá trị của x, y, và z và sau đó rút gọn để có được vectơ chỉ phương VCD cho đường thẳng CD.
VCD=-7,-4,1
Bước 4
Tính vectơ chỉ phương của một đường thẳng đi qua các điểm AB bằng cách sử dụng cùng một phương pháp.
VAB=<xB-xA,yB-yA,zB-zA>
Bước 5
Thay thế các giá trị của x, y, và z và sau đó rút gọn để có được vectơ chỉ phương VAB cho đường thẳng AB.
VAB=-14,-4,-3
Bước 6
Mặt phẳng đáp án sẽ gồm một đường thẳng chứa các điểm AB và với vectơ chỉ phương VAB. Để mặt phẳng này song song với đường thẳng CD, hãy tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng mà cũng trực giao với vectơ chỉ phương của đường thẳng CD. Tính vectơ pháp tuyến bằng cách tìm tích chéo VABxVCD bằng cách tìm định thức của ma trận [ijkxB-xAyB-yAzB-zAxD-xCyD-yCzD-zC].
[ijk-14-4-3-7-41]
Bước 7
Tính định thức.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.1
Chọn hàng hoặc cột có nhiều phần tử 0 nhất. Nếu không có phần tử 0 nào, hãy chọn hàng hoặc cột bất kỳ. Nhân mỗi phần tử trong hàng 1 với đồng hệ số tương ứng rồi cộng lại.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.1.1
Xem xét biểu đồ dấu tương ứng.
|+-+-+-+-+|
Bước 7.1.2
Đồng hệ số là định thức con có dấu thay đổi nếu các chỉ số khớp với vị trí - trên biểu đồ dấu.
Bước 7.1.3
Định thức con của a11 là định thức có hàng 1 và cột 1 bị xóa.
|-4-3-41|
Bước 7.1.4
Nhân phần tử a11 với đồng hệ số tương ứng.
i|-4-3-41|
Bước 7.1.5
Định thức con của a12 là định thức có hàng 1 và cột 2 bị xóa.
|-14-3-71|
Bước 7.1.6
Nhân phần tử a12 với đồng hệ số tương ứng.
-|-14-3-71|j
Bước 7.1.7
Định thức con của a13 là định thức có hàng 1 và cột 3 bị xóa.
|-14-4-7-4|
Bước 7.1.8
Nhân phần tử a13 với đồng hệ số tương ứng.
|-14-4-7-4|k
Bước 7.1.9
Cộng các số hạng với nhau.
i|-4-3-41|-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
i|-4-3-41|-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.2
Tính |-4-3-41|.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.2.1
Có thể tìm được định thức của một 2×2 ma trận bằng công thức |abcd|=ad-cb.
i(-41-(-4-3))-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.2.2
Rút gọn định thức.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.2.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.2.2.1.1
Nhân -4 với 1.
i(-4-(-4-3))-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.2.2.1.2
Nhân -(-4-3).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.2.2.1.2.1
Nhân -4 với -3.
i(-4-112)-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.2.2.1.2.2
Nhân -1 với 12.
i(-4-12)-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
i(-4-12)-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
i(-4-12)-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.2.2.2
Trừ 12 khỏi -4.
i-16-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
i-16-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
i-16-|-14-3-71|j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.3
Tính |-14-3-71|.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.3.1
Có thể tìm được định thức của một 2×2 ma trận bằng công thức |abcd|=ad-cb.
i-16-(-141-(-7-3))j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.3.2
Rút gọn định thức.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.3.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.3.2.1.1
Nhân -14 với 1.
i-16-(-14-(-7-3))j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.3.2.1.2
Nhân -(-7-3).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.3.2.1.2.1
Nhân -7 với -3.
i-16-(-14-121)j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.3.2.1.2.2
Nhân -1 với 21.
i-16-(-14-21)j+|-14-4-7-4|k
i-16-(-14-21)j+|-14-4-7-4|k
i-16-(-14-21)j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.3.2.2
Trừ 21 khỏi -14.
i-16--35j+|-14-4-7-4|k
i-16--35j+|-14-4-7-4|k
i-16--35j+|-14-4-7-4|k
Bước 7.4
Tính |-14-4-7-4|.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.4.1
Có thể tìm được định thức của một 2×2 ma trận bằng công thức |abcd|=ad-cb.
i-16--35j+(-14-4-(-7-4))k
Bước 7.4.2
Rút gọn định thức.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.4.2.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.4.2.1.1
Nhân -14 với -4.
i-16--35j+(56-(-7-4))k
Bước 7.4.2.1.2
Nhân -(-7-4).
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.4.2.1.2.1
Nhân -7 với -4.
i-16--35j+(56-128)k
Bước 7.4.2.1.2.2
Nhân -1 với 28.
i-16--35j+(56-28)k
i-16--35j+(56-28)k
i-16--35j+(56-28)k
Bước 7.4.2.2
Trừ 28 khỏi 56.
i-16--35j+28k
i-16--35j+28k
i-16--35j+28k
Bước 7.5
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 7.5.1
Di chuyển -16 sang phía bên trái của i.
-16i--35j+28k
Bước 7.5.2
Nhân -1 với -35.
-16i+35j+28k
-16i+35j+28k
-16i+35j+28k
Bước 8
Giải biểu thức (-16)x+(35)y+(28)z tại điểm A vì nó nằm trên mặt phẳng. Điều này được sử dụng để tính hằng số trong phương trình cho mặt phẳng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.1.1
Nhân -16 với 6.
-96+(35)7+(28)2
Bước 8.1.2
Nhân 35 với 7.
-96+245+(28)2
Bước 8.1.3
Nhân 28 với 2.
-96+245+56
-96+245+56
Bước 8.2
Rút gọn bằng cách cộng các số.
Nhấp để xem thêm các bước...
Bước 8.2.1
Cộng -96245.
149+56
Bước 8.2.2
Cộng 14956.
205
205
205
Bước 9
Cộng hằng số để tìm phương trình mặt phẳng là (-16)x+(35)y+(28)z=205.
(-16)x+(35)y+(28)z=205
Bước 10
Nhân 28 với z.
-16x+35y+28z=205
Nhập bài toán CỦA BẠN
Mathway yêu cầu javascript và một trình duyệt hiện đại.
 [x2  12  π  xdx ] 
AmazonPay