Đại số Ví dụ
xq(x)11223344xq(x)11223344
Bước 1
Bước 1.1
Để tìm xem bảng có tuân theo quy tắc hàm số không, hãy kiểm tra xem nếu các giá trị ở dạng tuyến tính y=ax+by=ax+b.
y=ax+by=ax+b
Bước 1.2
Thiết lập một tập hợp chứa các phương trình từ bảng để cho q(x)=ax+bq(x)=ax+b.
1=a(1)+b2=a(2)+b3=a(3)+b4=a(4)+b
Bước 1.3
Tính giá trị của a và b.
Bước 1.3.1
Giải tìm a trong 1=a+b.
Bước 1.3.1.1
Viết lại phương trình ở dạng a+b=1.
a+b=1
2=a(2)+b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
Bước 1.3.1.2
Trừ b khỏi cả hai vế của phương trình.
a=1-b
2=a(2)+b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
a=1-b
2=a(2)+b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của a bằng 1-b trong mỗi phương trình.
Bước 1.3.2.1
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của a trong 2=a(2)+b bằng 1-b.
2=(1-b)(2)+b
a=1-b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2.2
Rút gọn vế phải.
Bước 1.3.2.2.1
Rút gọn (1-b)(2)+b.
Bước 1.3.2.2.1.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 1.3.2.2.1.1.1
Áp dụng thuộc tính phân phối.
2=1⋅2-b⋅2+b
a=1-b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2.2.1.1.2
Nhân 2 với 1.
2=2-b⋅2+b
a=1-b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2.2.1.1.3
Nhân 2 với -1.
2=2-2b+b
a=1-b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
2=2-2b+b
a=1-b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2.2.1.2
Cộng -2b và b.
2=2-b
a=1-b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
2=2-b
a=1-b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
2=2-b
a=1-b
3=a(3)+b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2.3
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của a trong 3=a(3)+b bằng 1-b.
3=(1-b)(3)+b
2=2-b
a=1-b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2.4
Rút gọn vế phải.
Bước 1.3.2.4.1
Rút gọn (1-b)(3)+b.
Bước 1.3.2.4.1.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 1.3.2.4.1.1.1
Áp dụng thuộc tính phân phối.
3=1⋅3-b⋅3+b
2=2-b
a=1-b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2.4.1.1.2
Nhân 3 với 1.
3=3-b⋅3+b
2=2-b
a=1-b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2.4.1.1.3
Nhân 3 với -1.
3=3-3b+b
2=2-b
a=1-b
4=a(4)+b
3=3-3b+b
2=2-b
a=1-b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2.4.1.2
Cộng -3b và b.
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
4=a(4)+b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
4=a(4)+b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
4=a(4)+b
Bước 1.3.2.5
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của a trong 4=a(4)+b bằng 1-b.
4=(1-b)(4)+b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.2.6
Rút gọn vế phải.
Bước 1.3.2.6.1
Rút gọn (1-b)(4)+b.
Bước 1.3.2.6.1.1
Rút gọn mỗi số hạng.
Bước 1.3.2.6.1.1.1
Áp dụng thuộc tính phân phối.
4=1⋅4-b⋅4+b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.2.6.1.1.2
Nhân 4 với 1.
4=4-b⋅4+b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.2.6.1.1.3
Nhân 4 với -1.
4=4-4b+b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
4=4-4b+b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.2.6.1.2
Cộng -4b và b.
4=4-3b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
4=4-3b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
4=4-3b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
4=4-3b
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.3
Giải tìm b trong 4=4-3b.
Bước 1.3.3.1
Viết lại phương trình ở dạng 4-3b=4.
4-3b=4
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.3.2
Di chuyển tất cả các số hạng không chứa b sang vế phải của phương trình.
Bước 1.3.3.2.1
Trừ 4 khỏi cả hai vế của phương trình.
-3b=4-4
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.3.2.2
Trừ 4 khỏi 4.
-3b=0
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
-3b=0
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.3.3
Chia mỗi số hạng trong -3b=0 cho -3 và rút gọn.
Bước 1.3.3.3.1
Chia mỗi số hạng trong -3b=0 cho -3.
-3b-3=0-3
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.3.3.2
Rút gọn vế trái.
Bước 1.3.3.3.2.1
Triệt tiêu thừa số chung -3.
Bước 1.3.3.3.2.1.1
Triệt tiêu thừa số chung.
-3b-3=0-3
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.3.3.2.1.2
Chia b cho 1.
b=0-3
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
b=0-3
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
b=0-3
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.3.3.3
Rút gọn vế phải.
Bước 1.3.3.3.3.1
Chia 0 cho -3.
b=0
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
b=0
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
b=0
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
b=0
3=3-2b
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.4
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của b bằng 0 trong mỗi phương trình.
Bước 1.3.4.1
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của b trong 3=3-2b bằng 0.
3=3-2⋅0
b=0
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.4.2
Rút gọn vế phải.
Bước 1.3.4.2.1
Rút gọn 3-2⋅0.
Bước 1.3.4.2.1.1
Nhân -2 với 0.
3=3+0
b=0
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.4.2.1.2
Cộng 3 và 0.
3=3
b=0
2=2-b
a=1-b
3=3
b=0
2=2-b
a=1-b
3=3
b=0
2=2-b
a=1-b
Bước 1.3.4.3
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của b trong 2=2-b bằng 0.
2=2-(0)
3=3
b=0
a=1-b
Bước 1.3.4.4
Rút gọn vế phải.
Bước 1.3.4.4.1
Trừ 0 khỏi 2.
2=2
3=3
b=0
a=1-b
2=2
3=3
b=0
a=1-b
Bước 1.3.4.5
Thay thế tất cả các lần xuất hiện của b trong a=1-b bằng 0.
a=1-(0)
2=2
3=3
b=0
Bước 1.3.4.6
Rút gọn vế phải.
Bước 1.3.4.6.1
Trừ 0 khỏi 1.
a=1
2=2
3=3
b=0
a=1
2=2
3=3
b=0
a=1
2=2
3=3
b=0
Bước 1.3.5
Loại bỏ bất kỳ phương trình nào từ hệ phương trình mà luôn đúng.
a=1
b=0
Bước 1.3.6
Liệt kê tất cả các đáp án.
a=1,b=0
a=1,b=0
Bước 1.4
Tính giá trị của y bằng mỗi giá trị x trong mối liên hệ và so sánh giá trị này với giá trị đã cho q(x) trong mối liên hệ.
Bước 1.4.1
Tính giá trị của y khi a=1, b=0, và x=1.
Bước 1.4.1.1
Nhân 1 với 1.
y=1+0
Bước 1.4.1.2
Cộng 1 và 0.
y=1
y=1
Bước 1.4.2
Nếu bảng có quy tắc hàm tuyến tính, y=q(x) đối với giá trị x tương ứng, x=1. Kiểm tra này thỏa mãn vì y=1 và q(x)=1.
1=1
Bước 1.4.3
Tính giá trị của y khi a=1, b=0, và x=2.
Bước 1.4.3.1
Nhân 2 với 1.
y=2+0
Bước 1.4.3.2
Cộng 2 và 0.
y=2
y=2
Bước 1.4.4
Nếu bảng có quy tắc hàm tuyến tính, y=q(x) đối với giá trị x tương ứng, x=2. Kiểm tra này thỏa mãn vì y=2 và q(x)=2.
2=2
Bước 1.4.5
Tính giá trị của y khi a=1, b=0, và x=3.
Bước 1.4.5.1
Nhân 3 với 1.
y=3+0
Bước 1.4.5.2
Cộng 3 và 0.
y=3
y=3
Bước 1.4.6
Nếu bảng có quy tắc hàm tuyến tính, y=q(x) đối với giá trị x tương ứng, x=3. Kiểm tra này thỏa mãn vì y=3 và q(x)=3.
3=3
Bước 1.4.7
Tính giá trị của y khi a=1, b=0, và x=4.
Bước 1.4.7.1
Nhân 4 với 1.
y=4+0
Bước 1.4.7.2
Cộng 4 và 0.
y=4
y=4
Bước 1.4.8
Nếu bảng có quy tắc hàm tuyến tính, y=q(x) đối với giá trị x tương ứng, x=4. Kiểm tra này thỏa mãn vì y=4 và q(x)=4.
4=4
Bước 1.4.9
Vì y=q(x) đối với các giá trị x tương ứng, nên hàm số này là tuyến tính.
Hàm số là tuyến tính
Hàm số là tuyến tính
Hàm số là tuyến tính
Bước 2
Vì tất cả y=q(x), nên hàm số là hàm tuyến tính và có dạng y=x.
y=x